Bourbaki

Bài tập 20, § 11

Đại số, V, p. 165

It is set in small type as supplementary.

Cho pp là một số nguyên tố và GG là một nhóm giao hoán xoắn-pp (VII, p. 10). a) Cho Gi⊂GG_i \subset G là tập hợp các phần tử x∈Gx \in G sao cho với mỗi II phương trình pIy=xp^I y = x có nghiệm. Chứng minh rằng GiG_i là 2 nhân tử trực tiếp của GG. b) Giả sử rằng phương trình px=0px = 0 chỉ có một số hữu hạn nghiệm trong GG. Chứng minh rằng với mỗi số nguyên II, hạt nhân iG_iG của phép nhân bởi pIp^I trong GG là một nhóm hữu hạn và hạng r(l)r(l) của không gian vectơ Fp\mathbf{F}_p lG/(l−1)G_lG / _{(l-1)}G là một hàm giảm theo II, do đó hằng với I>I0I > I_0, với I0I_0 đủ lớn. (Dùng định lý các ước số sơ cấp (VII, p. 24). Chứng minh rằng G/GiG/G_i là một nhóm hữu hạn bị triệt tiêu bởi pl0p^{l_0}.) c) Giả sử thêm rằng G=GiG = G_i. Chứng minh rằng ánh xạ l↦r(l)l \mapsto r(l) là hằng. Đặt H=(Z[1/p]/Z)(1)H = (\mathbf{Z}[1/p]/\mathbf{Z})^{(1)}, chứng minh rằng với mỗi ll tồn tại một đẳng cấu lG→lH_lG \to _lH và mọi đẳng cấu lG→lH_lG \to _lH đều kéo dài thành một đẳng cấu (l+1)G→(l+1)H_{(l+1)}G \to _{(l+1)}H. Suy ra rằng GG đẳng cấu với HH. d) Dưới các giả thiết của b) chứng minh rằng tồn tại một số nguyên nn và một ứng dụng i→nii \to n_i từ N−{0}\mathbf{N} - \{0\} vào N\mathbf{N}, có giá hữu hạn, sao cho GG đẳng cấu với (Z[1/p]/Z)r⊕⨁i(Z/pniZ)ni(\mathbf{Z}[1/p]/\mathbf{Z})^r \oplus \bigoplus_i (\mathbf{Z}/p^{n_i}\mathbf{Z})^{n_i}. Chứng minh rằng số nguyên nn và ứng dụng i↦nii \mapsto n_i được xác định duy nhất bởi ánh xạ l↦Card(lG)l \mapsto \mathrm{Card}(_lG).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.