Bourbaki

Bài tập 23, § 11

Đại số, V, p. 166

Cho nn và pp là các số nguyên tố lẻ và phân biệt. a) Cho Q∈Fp[X]Q \in \mathbf{F}_p[X] là ảnh của đa thức cyclotomic Φn\Phi_n. Chứng minh rằng số ii các nhân tử bất khả quy của QQ là chẵn khi và chỉ khi pp là một bình phương modulo nn. (Cho KK là trường phân rã của QQ. Chứng minh rằng Gal(K/Fp)\mathrm{Gal}(K/\mathbf{F}_p) có thể được đồng nhất với nhóm con của (Fn)∗(\mathbf{F}_n)^* sinh bởi ảnh của pp. Xét tính chẵn lẻ của chỉ số ((Fn)∗:Gal(K/Fp))((\mathbf{F}_n)^*: \mathrm{Gal}(K/\mathbf{F}_p)).) b) Chứng minh rằng biệt thức của Xn−1∈Fp[X]X^n - 1 \in \mathbf{F}_p[X] là

(−1)n(n−1)2+n−1nn. (-1)^{\frac{n(n-1)}{2} + n-1} n^n.
c) Chứng minh rằng ii là chẵn khi và chỉ khi (−1)n(n−1)2n(-1)^{\frac{n(n-1)}{2}} n là một bình phương modulo p (áp dụng Bài tập 22 cho đa thức Xn−1X^n - 1). d) Đặt (np)=1\left( \frac{n}{p} \right) = 1 nếu nn là một bình phương modulo p và (np)=−1\left( \phantom{\frac{n}{p}} \right) = -1 nếu không. Suy ra từ c) rằng
(np)(pn)=(−1)(n−1)(p−1)4(một Luật tương hoˆ˜ bậc hai »). \left( \frac{n}{p} \right) \left( \frac{p}{n} \right) = (-1)^{\frac{(n-1)(p-1)}{4}} \quad \text{(một Luật tương hỗ bậc hai »)}.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.