Bourbaki

Bài tập 28, § 2

Đại số, VI, p. 44

It is set in small type as supplementary.

a) Cho K là một trường con của R và cho 0 là một số thực, đại số trên K. Chứng minh rằng số các cấu trúc trên K(θ)\mathbf{K}(\theta) của một mở rộng có thứ tự của K bằng số các liên hợp thực của 0 (sử dụng Bài tập 14, a) (VI, p. 40) và 26, a)). b) Cho K là một trường con của R, được trang bị nn cấu trúc phân biệt của một mở rộng có thứ tự của Q, tất cả đều Archimede ; cho PiP_i (1≤i≤n1 \leq i \leq n) là các tập hợp các phần tử dương theo các thứ tự này. Chứng minh rằng tồn tại một họ gồm nn phần tử bib_i của K (1≤i≤n1 \leq i \leq n) sao cho bi∈Pib_i \in P_i với mọi i và bi∉Pkb_i \notin P_k với mọi k≠ik \neq i. (Với mỗi cặp chỉ số phân biệt i,ki, k, cho aik∈Pka_{ik} \in P_k sao cho aik∉Pia_{ik} \notin P_i; xét các phần tử

ci=∑k≠i(1+aik1−aik)2r c_i = \sum_{k \neq i} \left( \frac{1 + a_{ik}}{1 - a_{ik}} \right)^{2r}
trong đó r là một số nguyên đủ lớn.) c) Cho K=Q(θ)K = \mathbf{Q}(\theta) là một mở rộng đại số của Q được chứa trong R, và cho nn là số các liên hợp thực của θ\theta. Cho C là tập hợp các tổng bình phương của các phần tử của K ; chứng minh rằng C∗=C∩K∗C^* = C \cap K^* là một nhóm con của K∗K^* và rằng (K∗:C∗)=2n(K^*:C^*) = 2^n. (Sử dụng b) và Hệ quả 2 của VI, p. 23.) \*

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.