Bourbaki

Bài tập 10, § 5

Đại số, VII, p. 71

(a) Chứng minh rằng, trên một trường tùy ý KK, ma trận

(λαβ13β14…β1n0λαβ24…β2n00λα…β3n⋯⋯⋯⋯⋯⋯0000…α0000…λ) \begin{pmatrix} \lambda & \alpha & \beta_{13} & \beta_{14} & \ldots & \beta_{1n} \\ 0 & \lambda & \alpha & \beta_{24} & \ldots & \beta_{2n} \\ 0 & 0 & \lambda & \alpha & \ldots & \beta_{3n} \\ \cdots & \cdots & \cdots & \cdots & \cdots & \cdots \\ 0 & 0 & 0 & 0 & \ldots & \alpha \\ 0 & 0 & 0 & 0 & \ldots & \lambda \end{pmatrix}

đồng dạng với ma trận Jordan Un,λU_{n,\lambda} nếu α≠0\alpha \neq 0. b) Nếu λ≠0\lambda \neq 0 và KK có đặc số 0, chứng minh rằng (Un,λ)m(U_{n,\lambda})^m đồng dạng với ma trận Jordan Un,λmU_{n,\lambda^m} với mọi số nguyên mm (dương hoặc âm). c) Chứng minh rằng (Un,0)m=0(U_{n,0})^m = 0 với m≥nm \geq n. Với 0<m<n0 < m < n, đặt n−1=km+qn - 1 = km + q với 0≤q<m0 \leq q < m; chứng minh rằng (Un,0)m(U_{n,0})^m có q+1q + 1 bất biến đồng dạng bằng Xk+1X^{k+1} và m−q−1m - q - 1 bất biến đồng dạng bằng XkX^k (sắp xếp cơ sở chính tắc của KnK^n theo một thứ tự thích hợp). d) Tương tự, xác định các bất biến đồng dạng của f(Un,λ)f(U_{n,\lambda}) với f∈K[X]f \in K[X]. e) Thảo luận các bài toán tương tự cho KK có đặc số p≠0p \neq 0.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.