Đại số, VIII, p. 429
Bourbaki marks this one as harder than the rest.
Cho n∈N. Ký hiệu Dn là tập con của Nn gồm các phần tử (p1,...,pn) sao cho p1⩾⋯⩾pn; trang bị cho nó thứ tự từ điển. Với p∈Dn, ký hiệu p′ là phần tử của Dn được xác định bởi pi′=pi+n−i. Cho X=(X1,...,Xn) là một dãy biến; đặt Δ(X)=∏i<j(Xi−Xj).
a) Cho P∈Z[X] là một đa thức phản đối xứng, nghĩa là một đa thức thỏa mãn quan hệ P(Xσ(1),...,Xσ(n))=ε(σ)P(X1,...,Xn) với mọi phần tử σ∈Sn. Chứng minh rằng tồn tại một đa thức đối xứng Q∈Z[X] sao cho P = ΔQ.
b) Với mọi p∈Dn, đặt Sp(X)=Δ(X)−1 det(Xjpi′)1⩽i,j⩽n. Chứng minh rằng Sp là một đa thức đối xứng thuần nhất bậc ∑pi với các hệ số nguyên.
c) Nếu q=(qi)1⩽i⩽n là một phần tử của Dn và P là một phần tử của Q[X], thì ta ký hiệu [P]q là hệ số của xq trong P. Đặt Kpq=[Sp]q. Chứng minh rằng ta có Kpp=1 và Kpq=0 với q>p (khai triển đẳng thức det(Xjpi′) =Sp(X)Δ(X) theo thứ tự từ điển). Suy ra rằng các đa thức Sp với p∈Dn tạo thành một cơ sở của Z-môđun con của Z[X] gồm các đa thức đối xứng.
d) Cho Y=(Y1,…,Yn) là một dãy biến. Chứng minh đẳng thức của các chuỗi lũy thừa hình thức
1≤i,j≤n∏(1−XiYj)−1=p∈Dn∑Sp(X)Sp(Y) (sử dụng đẳng thức
det((1−XiYj)−1)1≤i,j≤n=Δ(X)Δ(Y)∏1≤i,j≤n(1−XiYj)−1 (xem III, §8, p. 639, Bài tập 5) bằng cách tính vế trái sử dụng khai triển của
(1−T)−1 như một chuỗi lũy thừa hình thức).
e) Cho P∈Q[X] là một đa thức đối xứng. Với mỗi p∈Dn, đặt ωp(P)=[PΔ]p′. Chứng minh đẳng thức ωp(Sq)=δpq. Suy ra rằng với mọi q∈Dn, ta có
[P]q=p∈Dn∑Kpqωp(P).
f) Với α∈Nn, đặt fα(X)=∏j=1n(∑iXij)αj và cα=∏j=1njαjαj!1. Chứng minh rằng ta có ∑α∈Nncαωp(fα)ωq(fα)=δpq với p,q trong Dn (nhận xét rằng ta có
1≤i,j≤n∏(1−XiYj)−1=k=0∏∞exp(k1(i∑Xik)(j∑Yjk))=α∈Nn∑cαfα(X)fα(Y)).