Đại số, X, p. 182
a) Cho 0→M′→M→M′′→0 là một dãy khớp của các A-môđun, (P', p') (tương ứng (P'', p'')) là một phép giải xạ ảnh của M' (tương ứng M''). Bây giờ chứng minh rằng tồn tại một phép giải xạ ảnh (P, p) của M và một biểu đồ giao hoán:
00→→P′↓p′M′→→P↓pM→→P′′↓p′′M′′→→00 trong đó các dòng ngang là khớp. b) Cho
0→N′→N→N′′→0 là một dãy khớp thứ hai của các A-môđun, (Q, q) (tương ứng (Q', q'), tương ứng (Q'', q'')) là một phép giải xạ ảnh của N (tương ứng N', tương ứng N''), sao cho tồn tại một biểu đồ giao hoán với các dòng khớp:
00→→Q′↓q′N′→→Q↓qN→→Q′′↓q′′N′′→→00 Mặt khác, cho:
00→→M′↓u′N′→→M↓uN→→M′′↓u′′N′′→→00. là một biểu đồ giao hoán của các dãy khớp, và cho
u~′:P′→Q′ và
u~′′:P′′→Q′′ là các cấu xạ của các phức sao cho
u′∘p′=q′∘u~′ và
u′′∘p′′=q′′∘u~′′. Bây giờ chứng minh rằng tồn tại một cấu xạ
u~:P→Q sao cho
u∘p=q∘u~ và biểu đồ:
00→→P′↓u~′Q′→→P↓u~Q→→P′′↓u~′′Q′′→→00 là giao hoán.
c) Cho u~1′:P′→Q′,u~1:P→Q và u~1′′:P′′→Q′′ là ba cấu xạ của các phức sao cho
u′∘p′=q′∘u~1′,u∘p=q∘u~1,u′′∘p′′=q′′∘u~1′′ và làm cho biểu đồ (*) giao hoán; cho
s′ (tương ứng
s′′) là một đồng luân nối
u~′ với
u~1′ (tương ứng
u~′′ với
u~1′′). Bây giờ chứng minh rằng tồn tại một đồng luân
s nối
u~ với
u~1, sao cho biểu đồ:
00→→P′↓s′Q′→→P↓sQ→→P′′↓s′′Q′′→→00 là giao hoán.
d) Phát biểu và chứng minh các kết quả tương ứng với a),b),c) cho các phép giải đơn ánh.