Bourbaki

Bài tập 6, § 4

Đại số, X, p. 185

Cho PP là một phức phẳng của các A-môđun phải. Với mọi A-môđun MM và mọi số nguyên ii, đặt

TiP(M)=Hi(P⊗AM); T^P_i(M) = H_i(P \otimes_A M);
nếu u:M→Nu : M \to N là một đồng cấu A, ký hiệu TiP(u)T^P_i(u) là đồng cấu k Hi(1P⊗u)H_i(1_P \otimes u). a) Cho rr là một số nguyên. Bây giờ chứng minh rằng các điều kiện sau là tương đương: α) Với mọi đơn ánh u:M′→Mu : M' \to M, ánh xạ TrP(u)T^P_r(u) là đơn ánh. β) Với mọi toàn ánh v:M→M′′v : M \to M'', ánh xạ Tr+1P(v)T^P_{r+1}(v) là toàn ánh. γ) A-môđun phải Pr/Br(P)P_r/B_r(P) là phẳng. δ) Tồn tại một phức phẳng P′P' của các A-môđun phải, có vi phân dr+1d_{r+1} bằng không, và với mọi A-môđun MM và mọi số nguyên ii một đẳng cấu k φiM:TiP(M)→TiP′(M)\varphi^M_i : T^P_i(M) \to T^{P'}_i(M), sao cho
TiP′(u)◦φiM=φiN◦TiP(u) T^{P'}_i(u) ◦ \varphi^M_i = \varphi^N_i ◦ T^P_i(u)
với mọi đồng cấu A u:M→Nu : M \to N.

BOURBAKI. — Đại số X

(Để chứng minh rằng γ\gamma) suy ra δ)\delta), định nghĩa P′P' bằng cách đặt Pr+1′=Zr+1(P)P'_{r+1}=Z_{r+1}(P) và Pr′=Pr/Br(P)P'_r=P_r/B_r(P).)

b) Giả sử thêm rằng AA là Noether và các A-môđun PiP_i là kiểu hữu hạn. Bây giờ chứng minh rằng các điều kiện của a) tương đương với điều kiện sau:

e) Tồn tại một A-môđun QQ và với mọi A-môđun MM một đẳng cấu k

ψM:TrP(M)⟶Hom⁡A(Q,M) \psi^M:T^P_r(M)\longrightarrow\operatorname{Hom}_A(Q,M)
sao cho
ψN∘TrP(u)=Hom⁡(1,u)∘ψM \psi^N\circ T^P_r(u)=\operatorname{Hom}(1,u)\circ\psi^M
với mọi đồng cấu A u:M⟶Nu:M\longrightarrow N.

(Để chứng minh rằng δ\delta) suy ra ε)\varepsilon), rút gọn về trường hợp dr+1=0d_{r+1}=0 và lấy QQ là đối ngẫu của Zr(P)Z_r(P).)

c) Bây giờ chứng minh rằng kết quả của b) vẫn đúng dưới giả thiết rằng AA là Noether, Hi(P)H_i(P) là kiểu hữu hạn với mọi ii và Hi(P)=0H_i(P)=0 với i<i0i<i_0 (dùng mệnh đề 10, p. 56).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.