Bourbaki

Bài tập 9, § 4

Đại số, X, p. 186

Cho PP là một phức các AA-môđun phải, QQ là một phức các AA-môđun trái. Giả sử hoặc là PP và QQ bị chặn dưới, hoặc là tồn tại một số nguyên dd sao cho mọi AA-môđun trái hoặc phải đều thừa nhận một phân giải xạ ảnh có độ dài ≤d\leq d.

a) Bây giờ chứng minh rằng tồn tại hai dãy phổ (X, p. 175, bài tập 14) ′E'E và ′′E''E, hội tụ về cùng một kk-môđun phân bậc, sao cho

′Epq2=Hp(Tor⁡qA(P,Q));′′Epq2=⨁q′+q′′=qTor⁡pA(Hq′(P),Hq′′(Q)). {}'E^2_{pq}=H_p(\operatorname{Tor}^A_q(P,Q)); \qquad {}''E^2_{pq}=\bigoplus_{q'+q''=q}\operatorname{Tor}^A_p(H_{q'}(P),H_{q''}(Q)).

(trong đó Tor⁡qA(P,Q)\operatorname{Tor}^A_q(P,Q) ký hiệu phức liên kết với phức kép

⨁r,sTor⁡qA(Pr,Qs). \bigoplus_{r,s}\operatorname{Tor}^A_q(P_r,Q_s).
)

(Xét các phân giải xạ ảnh (X, p. 183, bài tập 17) P\mathscr P và Q\mathscr Q của PP và QQ, và phức kép CC sao cho

Cp,q=⨁p′+p′′=pq′+q′′=q(Pp′,q′⊗Qp′′,q′′). C_{p,q}=\bigoplus_{\substack{p'+p''=p\\q'+q''=q}} (\mathscr P_{p',q'}\otimes\mathscr Q_{p'',q''}).
)

b) Nếu PP là phẳng, bây giờ chứng minh rằng dãy phổ ′′E''E hội tụ về H(P⊗AQ)H(P\otimes_A Q). Nếu H(P)H(P) là phẳng, dãy phổ ′E'E hội tụ về H(P)⊗AH(Q)H(P)\otimes_A H(Q).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.