Bourbaki

Bài tập 1, § 6

Đại số, X, p. 189

Cho ρ:A→B\rho : A \to B là một đồng cấu vành, M,NM, N là hai BB-môđun trái, PP là một BB-môđun phải. a) Gọi LBL_B (tương ứng LAL_A) là một phân giải xạ ảnh của BB-môđun (tương ứng của AA-môđun) MM. Chứng minh rằng tồn tại một cấu xạ AA-tuyến tính của các phân giải LA→LBL_A \to L_B, duy nhất sai khác bởi đồng luân; suy ra các đồng cấu kk phân bậc bậc không

α:Tor⁡A(P,M)→Tor⁡B(P,M)β:Ext⁡B(M,N)→Ext⁡A(M,N). \alpha : \operatorname{Tor}^A(P, M) \to \operatorname{Tor}^B(P, M) \qquad \beta : \operatorname{Ext}_B(M, N) \to \operatorname{Ext}_A(M, N) .
b) Xét các đồng cấu chính tắc (X, p. 109)
λ:Tor⁡A(P,M)→Tor⁡B(P⊗AB,M)μ:Tor⁡A(P,M)→Tor⁡B(P,B⊗AM) \lambda : \operatorname{Tor}^A(P, M) \to \operatorname{Tor}^B(P \otimes_A B, M) \qquad \mu : \operatorname{Tor}^A(P, M) \to \operatorname{Tor}^B(P, B \otimes_A M)
ν:Ext⁡B(B⊗AM,N)→Ext⁡A(M,N)ρ:Ext⁡B(M,Hom⁡A(B,N))→Ext⁡A(M,N). \nu : \operatorname{Ext}_B(B \otimes_A M, N) \to \operatorname{Ext}_A(M, N) \qquad \rho : \operatorname{Ext}_B(M, \operatorname{Hom}_A(B, N)) \to \operatorname{Ext}_A(M, N) .
Cho m:B⊗AM→M,p:P⊗AB→Bm : B \otimes_A M \to M, p : P \otimes_A B \to B và n:N→Hom⁡A(B,N)n : N \to \operatorname{Hom}_A(B, N) là các đồng cấu BB được xác định bởi m(b⊗x)=bx,p(y⊗b)=ybm(b \otimes x) = bx, p(y \otimes b) = yb và n(z)(b)=bzn(z)(b) = bz với b∈B,x∈M,y∈P,z∈Nb \in B, x \in M, y \in P, z \in N. Chứng minh các đẳng thức
α=Tor⁡(1P,m)∘μ=Tor⁡(p,1M)∘λ \alpha = \operatorname{Tor}(1_P, m) \circ \mu = \operatorname{Tor}(p, 1_M) \circ \lambda
β=ν∘Ext⁡(m,1N)=ρ∘Ext⁡(1M,n). \beta = \nu \circ \operatorname{Ext}(m, 1_N) = \rho \circ \operatorname{Ext}(1_M, n) .

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.