Bourbaki

Bài tập 2, § 6

Đại số, X, p. 189

Cho A,BA, B là hai kk-đại số (kết hợp và có phần tử khả nghịch); cho MM là một AA-môđun trái, PP là một BB-môđun phải, NN là một (A,B)(A, B)-song môđun. Xét đồng cấu

σ:Hom⁡B(N,P)⊗AM→Hom⁡B(Hom⁡A(M,N),P) \sigma : \operatorname{Hom}_B(N, P) \otimes_A M \to \operatorname{Hom}_B(\operatorname{Hom}_A(M, N), P)
sao cho σ(u⊗m)(v)=u∘v(m)\sigma(u \otimes m)(v) = u \circ v(m) với u∈Hom⁡B(N,P),v∈Hom⁡A(M,N),m∈Mu \in \operatorname{Hom}_B(N, P), v \in \operatorname{Hom}_A(M, N), m \in M (II, p. 190, bài tập 6). (a) Thay thế MM bởi một phân giải xạ ảnh, định nghĩa với sự trợ giúp của σ\sigma một đồng cấu kk
τ:Tor⁡A(Hom⁡B(N,P),M)→Homgr⁡B(Ext⁡A(M,N),P). \tau : \operatorname{Tor}^A(\operatorname{Hom}_B(N, P), M) \to \operatorname{Homgr}_B(\operatorname{Ext}_A(M, N), P) .
(b) Từ nay giả sử rằng AA là Noether trái và rằng AA-môđun MM là kiểu hữu hạn. Bây giờ chứng minh rằng nếu BB-môđun PP là đơn ánh, thì τ\tau là một đẳng cấu. (c) Bây giờ chứng minh rằng tồn tại hai dãy phổ EE và ′E'E (X, pp. 175-177, bài tập 14 đến 17), hội tụ đến cùng một kk-môđun phân bậc, sao cho
E2pq=Tor⁡pA(Ext⁡Bq(N,P),M)′E2pq=Ext⁡Bp(Ext⁡A−q(M,N),P). E_2^{pq} = \operatorname{Tor}_p^A(\operatorname{Ext}_B^q(N, P), M) \qquad 'E_2^{pq} = \operatorname{Ext}_B^p(\operatorname{Ext}_A^{-q}(M, N), P) .

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.