Bourbaki

Bài tập 6, § 7

Đại số, X, p. 199

Cho M là một A-môđun phải, N là một A-môđun trái. Với n⩾0n \geqslant 0, ký hiệu Tn(M,N)\mathscr{T}_n(M, N) là tập hợp các bộ ba (P,p,q)(P, p, q), trong đó P là một phức các A-môđun tự do sinh hữu hạn, sao cho Pr=0P_r = 0 với r<0r < 0 và r>nr > n, và trong đó p:P→Np : P \to N và q:P∗→M(n)q : P^* \to M(n) là các cấu xạ của các A-phức (ta ký hiệu bởi P∗P^* phức HomA(P,A)\mathrm{Hom}_{\mathbf{A}}(P, A)). Ta nói rằng hai phần tử (P,p,q)(P, p, q) và (P′,p′,q′)(P', p', q') của Tn(M,N)\mathscr{T}_n(M, N) được liên kết nếu tồn tại một cấu xạ u:P→P′u : P \to P' sao cho p=p′∘up = p' \circ u và q′=q∘′uq' = q \circ 'u; ta ký hiệu bởi Tn(M,N)T_n(M, N) thương của Tn(M,N)\mathscr{T}_n(M, N) theo quan hệ tương đương mịn nhất mà đối với nó hai phần tử được liên kết là tương đương (xem II, p. 52, bài tập 9). a) Bây giờ chứng minh rằng Tn(M,N)T_n(M, N) đồng nhất với TornA(M,N)\mathrm{Tor}_n^A(M, N). b) Cho (E):0→M′→iM→πM′′→0(\mathscr{E}) : 0 \to M' \xrightarrow{i} M \xrightarrow{\pi} M'' \to 0 là một dãy khớp các A-môđun phải. Mô tả đồng cấu nối ∂:Tn(M′′,N)→Tn−1(M′,N)\partial : T_n(M'', N) \to T_{n-1}(M', N) suy ra từ ∂(E,N)\partial(\mathscr{E}, N) bằng các sự đồng nhất trước đó. (Nếu (P,p,q)∈Tn(M′′,N)(P, p, q) \in \mathscr{T}_n(M'', N), bây giờ chứng minh rằng ta có ∂(P,p,q)=(P‾,p‾,q‾)\partial(P, p, q) = (\overline{P}, \overline{p}, \overline{q}), trong đó P‾\overline{P} là phức thu được bằng cách thay thế PnP_n bởi 0 trong P, p‾\overline{p} là cấu xạ suy ra từ pp và (q‾)n−1:Pn−1∗→M′(\overline{q})^{n-1} : P_{n-1}^* \to M' bằng un−1u^{n-1}, u là một cấu xạ từ P∗P^* vào phức (Con (i)) (n) sao cho π∘un=qn\pi \circ u^n = q^n.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.