Bourbaki

Bài tập 12, § 1

Không gian vectơ tô pô, V, p. 62

a) Chứng minh rằng tồn tại một số c0>0c_0 > 0 sao cho, với mọi không gian vectơ chuẩn thực E có chiều nn và mọi số nguyên k≤c0nk \leq c_0 n, tồn tại một chuẩn Hilbert x↦∥x∥2x \mapsto \|x\|_2 trên E sao cho ∥x∥2≤∥x∥\|x\|_2 \leq \|x\| với mọi x∈Ex \in E, cũng như một hệ trực chuẩn (xj)1≤j≤k(x_j)_{1 \leq j \leq k} gồm kk phần tử của E (đối với cấu trúc Hilbert) có các chuẩn ∥xj∥≤2\|x_j\| \leq 2. (Dùng Bài tập 3 của V, p. 59.) b) Cho n,mn, m là hai số nguyên >0> 0 sao cho n≤c0mn \leq c_0 m. Cho E là một không gian vectơ chuẩn thực, có chiều mm. Chứng minh rằng tồn tại một không gian con vectơ F của E, có chiều nn, một dạng song tuyến tính đối xứng dương và tách biệt (x,y)↦⟨x∣y⟩(x, y) \mapsto \langle x|y \rangle trên F và một cơ sở trực chuẩn {a1,a2,…,an}\{a_1, a_2, \ldots, a_n\} của F sao cho

12sup⁡j∣⟨aj∣x⟩∣≤∥x∥≤∥x∥2 \frac{1}{2} \sup_j |\langle a_j|x \rangle| \leq \|x\| \leq \|x\|_2
(với ∥x∥22=⟨x∣x⟩\|x\|_2^2 = \langle x|x \rangle) với mọi x∈Fx \in F. (Áp dụng a) cho đối ngẫu E’ của E.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.