Bourbaki

Bài tập 23, § 4

Tích phân, IV, p. 126

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Trên không gian Rn\mathbf{R}^n, cho μ\mu là độ đo Lebesgue, ∣x∣|x| là một chuẩn sao cho quả cầu đơn vị đối với chuẩn này có độ đo bằng 1, và (xk)k⩾1(x_k)_{k \geqslant 1} là một dãy vô hạn các điểm phân biệt của một tập hợp khả tích bị chặn B sao cho μ(B)=1\mu(B) = 1. Với mỗi số nguyên m, ký hiệu dmd_m là cận dưới lớn nhất của các số ∣xi−xj∣|x_i - x_j| với 1⩽i<j⩽m1 \leqslant i < j \leqslant m. Chứng minh rằng

lim inf⁡m→∞mdmn≤αn−1, \liminf_{m \to \infty} md_m^n \leq \alpha_n^{-1},
trong đó
αn=1+n∫01(1−t)n1+t dt. \alpha_n = 1 + n \int_0^1 \frac{(1-t)^n}{1+t} \, dt.

(Lập luận bằng phản chứng, giả sử rằng với một ε>0\varepsilon > 0 nào đó tồn tại một m0m_0 sao cho mdmn>hnmd_m^n > h_n với m≥m0m \geq m_0, với hn=αn−1+εh_n = \alpha_n^{-1} + \varepsilon. Với 1≤i<m1 \leq i < m, cho BiB_i là quả cầu có tâm xix_i và bán kính 12hnm−1/n\frac{1}{2} h_n m^{-1/n}, và với m≤i≤2nmm \leq i \leq 2^n m cho BiB_i là quả cầu có tâm xix_i và bán kính 12hn(2i−1/n−m−1/n)\frac{1}{2} h_n (2i^{-1/n} - m^{-1/n}). Chứng minh rằng 2nm2^n m quả cầu BiB_i là từng đôi một rời nhau, và tính độ đo của hợp của chúng, sử dụng công thức Euler–Maclaurin.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.