Bourbaki

Bài tập 8, § 3

Tích phân, IX, p. 110

Cho TT là một không gian tôpô và mm là một ánh xạ bị chặn, cộng tính đếm được (xem Bài tập 1d)) từ B(T)\mathscr{B}(T) vào R\mathbf{R}. Ký hiệu T\mathscr{T} là tập hợp các tập con Borel AA của TT có tính chất sau: với mọi ε>0\varepsilon > 0, tồn tại một tập đóng FF và một tập mở UU trong TT sao cho F⊂A⊂UF \subset A \subset U và ∣m∣(B)<ε|m|(B) < \varepsilon với mọi tập con Borel BB của U−FU - F (nói cách khác, ∣m∣(U−F)<ε|m|(U - F) < \varepsilon). Chứng minh rằng T\mathscr{T} là một họ các tập con của TT (trước hết nhận xét rằng T∈TT \in \mathscr{T} và rằng T\mathscr{T} là một vành; sau đó chỉ cần chứng minh rằng nếu (An)n∈N(A_n)_{n \in \mathbf{N}} là một dãy các phần tử rời nhau từng đôi một của T\mathscr{T}, thì tập hợp A=⋃n∈NAnA = \bigcup_{n \in \mathbf{N}} A_n thuộc T\mathscr{T}; để làm điều này, chọn các tập đóng FnF_n và các tập mở UnU_n sao cho Fn⊂An⊂UnF_n \subset A_n \subset U_n và ∣m∣(Un−Fn)<ε/2n|m|(U_n - F_n) < \varepsilon/2^n, rồi đặt F=F0∪⋯∪FpF = F_0 \cup \cdots \cup F_p với pp đủ lớn và U=⋃n∈NUnU = \bigcup_{n \in \mathbf{N}} U_n).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.