Bourbaki

Bài tập 6, § 2

Nhóm Lie và đại số Lie, II, 182

Cho EE là một môđun. Gọi MEME là đại số tự do của EE (\emph{Algebra}, Chương III, § 2, Bài tập 13). Nhắc lại rằng ME=⨁n≥1EnME = \bigoplus_{n \geq 1} E_n, trong đó

E1=E,En=⨁p+q=nEp⊗Eqneˆˊu n≥2, E_1 = E, \quad E_n = \bigoplus_{p+q=n} E_p \otimes E_q \quad \text{nếu } n \geq 2,
và cấu trúc đại số trên MEME được định nghĩa nhờ các ánh xạ chính tắc En⊗Em→En+mE_n \otimes E_m \to E_{n+m}.

(a) Cho JJ là iđêan hai phía nhỏ nhất của MEME chứa các phần tử có dạng xxxx và (xy)z+(yz)x+(zx)y(xy)z + (yz)x + (zx)y với x,y,zx, y, z trong EE. Gọi LE=ME/JLE = ME/J. Chứng minh rằng JJ là một iđêan phân bậc của MEME; suy ra một phân bậc (LnE)n≥1(L^n E)_{n \geq 1} của LELE.

(b) Chứng minh rằng LELE là một đại số Lie; nó được gọi là \emph{đại số Lie tự do của môđun} EE. Chứng minh rằng với mọi đại số Lie gg và mọi ánh xạ tuyến tính f:E→gf : E \to g tồn tại duy nhất một đồng cấu đại số Lie F:LE→gF : LE \to g mở rộng ff.

(c) Định nghĩa các đẳng cấu E→L1EE \to L^1 E và ∧2E→L2E\wedge^2 E \to L^2 E. Chứng minh rằng L3EL^3 E được đồng nhất với thương của E⊗∧2EE \otimes \wedge^2 E theo môđun con sinh bởi các phần tử

x⊗(y∧z)+y⊗(z∧x)+z⊗(x∧y)với x,y,z trong E. x \otimes (y \wedge z) + y \otimes (z \wedge x) + z \otimes (x \wedge y) \quad \text{với } x, y, z \text{ trong } E.

(d) Chứng minh rằng, khi EE là một môđun tự do có cơ sở XX, LELE được đồng nhất với đại số Lie tự do L(X)L(X) được định nghĩa trong no. 2.

(e) Chứng minh rằng ánh xạ chính tắc của EE vào đại số bao U(LE)U(LE) của LELE có thể được mở rộng thành một đẳng cấu từ đại số tenxơ TETE lên U(LE)U(LE).

(f) Cho σ\sigma là ánh xạ tuyến tính của ∧2E\wedge^2 E vào T2ET^2 E sao cho

σ(x∧y)=x⊗y−y⊗x. \sigma(x \wedge y) = x \otimes y - y \otimes x.
Xây dựng một môđun EE sao cho σ\sigma không đơn ánh. Suy ra rằng đối với môđun này ánh xạ chính tắc của LELE vào U(LE)U(LE) không đơn ánh (so sánh với Bài tập 9 của Chương I, § 2).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.