Bourbaki

Bài tập 9, § 5

Nhóm Lie và đại số Lie, II, 198

Cho XX là tập hợp có hai phần tử {x,y}\{x, y\}.

(a) Chứng minh rằng tồn tại một dãy w2,w3,…w_2, w_3, \ldots các phần tử của F\mathbf{F} sao cho wi∈CiFw_i \in \mathrm{C}^i\mathbf{F} với mọi ii và

(xy)n≡xnynw2(n)⋯wi(n)(modCi+1F) (xy)^n \equiv x^n y^n w_2^{(n)} \cdots w_i^{(n)} \pmod{\mathrm{C}^{i+1}\mathbf{F}}

† Để biết thêm chi tiết về các dãy điển hình, xem M. Lazard, Annales E. N. S., 71 (1954), pp. 101–190, Chương II, §§ 1, 2.

với mọi n∈Zn \in \mathbf{Z} và mọi i⩾1i \geqslant 1. (Áp dụng Bài tập 8 (d) cho dãy của x−n(xy)nx^{-n}(xy)^n.) Chứng minh rằng w2=y−1(y−1,x−1)y≡(x,y)−1mod  C3Fw_2 = y^{-1}(y^{-1}, x^{-1})y \equiv (x, y)^{-1} \mod C^3F. (b) Cho G là một nhóm lũy linh có lớp ≤c\leq c và cho x,yx, y thuộc G. Suy ra từ điều trên công thức sau ("công thức Hall");

(xy)n=xnyn∏i=2cwi(x,y)(i)(n). (xy)^n = x^n y^n \prod_{i=2}^c w_i(x, y)^{(n)}_{(i)}.

(c) Cho pp là một số nguyên tố. Chứng minh rằng tồn tại ui∈CiFu_i \in C^iF (2≤i≤p−12 \leq i \leq p - 1) và w∈CpFw \in C^pF sao cho

(xy)p=xpypu2p…up−1pw. (xy)^p = x^p y^p u_2^p \ldots u_{p-1}^p w.
(Sử dụng (a), chú ý rằng (pi)\binom{p}{i} chia hết cho pp nếu 1<i<p1 < i < p.) Cho wˉ\bar{w} là ảnh của ww trong grp(F)=Lpp(X)\mathrm{gr}_p(F) = L_p^p(X) và cho wˉp\bar{w}_p là ảnh của wˉ\bar{w} trong LFpp(X)L_{F_p}^p(X). Chứng minh rằng wˉp=Λp(x,y)\bar{w}_p = \Lambda_p(x, y), cf. Chương I, § 1, Bài tập 19. (Sử dụng mở rộng gg của F tới Λ^(X)\hat{\Lambda}(X) và so sánh các số hạng có bậc pp trong g((xy)p)g((xy)^p) và g(xpypu2p…up−1pw)g(x^p y^p u_2^p \ldots u_{p-1}^p w). Cái thứ nhất bằng (x+y)p(x + y)^p và cái thứ hai đồng dư theo môđun pp với xp+yp+wˉpx^p + y^p + \bar{w}_p. Do đó có kết quả.) Chứng minh rằng tồn tại a∈C2Fa \in C^2F và w′∈CpFw' \in C^pF sao cho
(xya)p=xpypw′. (xy a)^p = x^p y^p w'.
(Sử dụng công thức trên cho (xy)p(xy)^p.) Suy ra rằng trong một nhóm lũy linh có lớp pp thì các lũy thừa bậc pp tạo thành một nhóm con. (d) Chứng minh rằng tồn tại một dãy v3,v4,…v_3, v_4, \ldots các phần tử của F, trong đó vi∈CiFv_i \in C^iF với mọi ii và
(xn,y)≡(x,y)nv3(n)…vi+1(n)mod  Ci+2F (x^n, y) \equiv (x, y)^n v_3^{(n)} \ldots v_{i+1}^{(n)} \mod C^{i+2}F
với mọi n∈Nn \in \mathbf{N} và mọi i≥1i \geq 1. (Áp dụng Bài tập 8 (f) cho dãy của (xn,y)(x^n, y).) Suy ra rằng, nếu pp là một số nguyên tố, thì tồn tại ti∈CiFt_i \in C^iF với 3≤i≤p3 \leq i \leq p và z∈Cp+1Fz \in C^{p+1}F sao cho
(xp,y)=(x,y)pt3p…tppz. (x^p, y) = (x, y)^p t_3^p \ldots t_p^p z.
Chứng minh rằng ảnh zˉp\bar{z}_p của zz trong LFpp+1(X)L_{F_p}^{p+1}(X) là (ad x)p(y)(\mathrm{ad}\, x)^p(y). (Cùng phương pháp như trong (c).)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.