Bourbaki

Bài tập 23, § 6

Nhóm Lie và đại số Lie, III, 389

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho GG là một nhóm Lie thực và c=(U,ϕ,E)c = (U, \phi, E) là một bản đồ trên đa tạp GG tâm tại phần tử đơn vị ee. Nếu x∈Ux \in U, ký hiệu ∣x∣c|x|_c là chuẩn của ϕ(x)\phi(x) trong không gian Banach EE.

(a) Chứng minh rằng, nếu c′=(U′,ϕ′,E′)c' = (U', \phi', E') là một bản đồ khác tâm tại ee, tồn tại các hằng số λ>0\lambda > 0 và μ>0\mu > 0 sao cho

μ∣x∣c≤∣x∣c′≤λ∣x∣c \mu|x|_c \leq |x|_{c'} \leq \lambda|x|_c
với mọi x∈Gx \in G đủ gần ee.

(b) Chứng minh rằng, với mọi ρ>0\rho > 0, tồn tại một lân cận UρU_\rho của ee được chứa trong UU sao cho, với x,yx, y trong UρU_\rho, (x,y)∈Uρ(x, y) \in U_\rho và

∣(x,y)∣c≤ρinf⁡(∣x∣c,∣y∣c). |(x, y)|_c \leq \rho \inf(|x|_c, |y|_c).

(c) Giả sử rằng GG là hữu hạn chiều. Cho Γ\Gamma là một nhóm con rời rạc của GG. Áp dụng (b) với 0<ρ<10 < \rho < 1 và chọn UρU_\rho là tương đối compact. Tập hợp Uρ∩ΓU_\rho \cap \Gamma là hữu hạn. Cho

{e=γ0,γ1,…,γm} \{e = \gamma_0, \gamma_1, \ldots, \gamma_m\}
là các phần tử của nó, được đánh số sao cho
∣γ0∣c≤∣γ1∣c≤⋯≤∣γm∣c. |\gamma_0|_c \leq |\gamma_1|_c \leq \cdots \leq |\gamma_m|_c.
Chứng minh rằng, nếu i≤mi \leq m và j≤mj \leq m, giao hoán tử (γi,γj)(\gamma_i, \gamma_j) bằng một trong các γk\gamma_k với k<inf⁡(i,j)k < \inf(i, j). Suy ra rằng nhóm con sinh bởi Uρ∩ΓU_\rho \cap \Gamma là lũy linh lớp ≤m\leq m.

Suy ra từ điều trên sự tồn tại của một lân cận VV của ee sao cho, với mọi nhóm con rời rạc Γ\Gamma của GG, tồn tại một nhóm con nguyên lũy linh NN của GG chứa V∩ΓV \cap \Gamma.

(d) Giả sử rằng GG liên thông và hữu hạn chiều, đồng thời chứa một dãy tăng các nhóm con rời rạc DnD_n có hợp là trù mật trong GG. Khi đó GG là lũy linh. (Sử dụng (c), chứng minh sự tồn tại của một nhóm con một tham số trung tâm HH cắt DnD_n với nn đủ lớn tại một điểm phân biệt với ee. Lập luận bằng quy nạp theo dim⁡G\dim G, phân biệt hai trường hợp tùy theo HH là đóng hay tương đối compact (Bài tập 21 (a)).)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.