Bourbaki

Bài tập 9, § 1

Nhóm Lie và đại số Lie, VI

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho RR là một hệ nghiệm, CC là một buồng. Đặt B(C)={α1,…,αl}B(C) = \{\alpha_1, \ldots, \alpha_l\},

R+(C)={α1,…,αl,αl+1,…,αs} R_+(C) = \{\alpha_1, \ldots, \alpha_l, \alpha_{l+1}, \ldots, \alpha_s\}

(các αi\alpha_i từng đôi một phân biệt), và α=α1+⋯+αs\alpha = \alpha_1 + \cdots + \alpha_s.

a) Với i=1,2,…,si = 1, 2, \ldots, s, đặt εi=±1\varepsilon_i = \pm 1. Cho α∗=ε1α1+⋯+εsαs\alpha^* = \varepsilon_1 \alpha_1 + \cdots + \varepsilon_s \alpha_s. Nếu (α∗∣αi)>0(\alpha^*|\alpha_i) > 0 với i=1,…,li = 1, \ldots, l, thì α∗=α\alpha^* = \alpha và εi=1\varepsilon_i = 1 với mọi ii. (Gọi γ\gamma (tương ứng δ\delta) là tổng của các αi\alpha_i mà εi=1\varepsilon_i = 1 (tương ứng −1-1). Khi đó, (γ∣αi)−(δ∣αi)>0(\gamma|\alpha_i) - (\delta|\alpha_i) > 0, (γ∣αi)+(δ∣αi)=(αi∣αi)(\gamma|\alpha_i) + (\delta|\alpha_i) = (\alpha_i|\alpha_i), do đó

2(γ∣αi)>(αi∣αi); 2(\gamma|\alpha_i) > (\alpha_i|\alpha_i);

vì 2(γ∣αi)/(αi∣αi)∈Z2(\gamma|\alpha_i)/(\alpha_i|\alpha_i) \in \mathbf{Z}, (γ∣αi)≥(αi∣αi)=(α∣αi)(\gamma|\alpha_i) \geq (\alpha_i|\alpha_i) = (\alpha|\alpha_i), do đó γ−α∈C‾\gamma - \alpha \in \overline{C}, γ≥α\gamma \geq \alpha, γ=α\gamma = \alpha và δ=0\delta = 0.

b) Với i=1,2,…,si = 1, 2, \ldots, s, cho εi=±1\varepsilon_i = \pm 1. Tập hợp các εiαi\varepsilon_i \alpha_i là tập hợp các nghiệm >0> 0 đối với một buồng nếu và chỉ nếu α∗=∑iεiαi\alpha^* = \sum_i \varepsilon_i \alpha_i thuộc về một buồng. (Để chứng minh rằng điều kiện là đủ, hãy cho μi=±1\mu_i = \pm 1 sao cho (α∗∣μiαi)>0(\alpha^*|\mu_i \alpha_i) > 0. Có một phần tử w∈W(R)w \in W(R) biến tập hợp các μiαi\mu_i \alpha_i thành tập hợp các αi\alpha_i, và do đó biến α∗\alpha^* thành α∗∗=∑iεiμiασ(i)\alpha^{**} = \sum_i \varepsilon_i \mu_i \alpha_{\sigma(i)}, trong đó σ∈Ss\sigma \in S_s. Áp dụng a), hãy chỉ ra rằng α∗∗=α\alpha^{**} = \alpha, do đó μiεi=1\mu_i \varepsilon_i = 1.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.