Bourbaki

Bài tập 1, § 4

Nhãn 0AYL, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 0AYL].

Nhóm Lie và đại số Lie, VI

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho R là một hệ nghiệm kiểu E8E_8.

a) Chỉ ra rằng nếu α,β∈R\alpha, \beta \in R đồng dư modulo 2Q(R)2\mathbf{Q}(R), thì β=±α\beta = \pm \alpha.

b) Suy ra từ a) rằng, nếu w∈W(R)w \in W(R) tác động tầm thường lên Q(R)/2Q(R)\mathbf{Q}(R)/2\mathbf{Q}(R), thì w=±1w = \pm 1.

c) Với ký hiệu của no. 10, hãy chỉ ra rằng dạng toàn phương 12(x∣x)\frac{1}{2}(x|x) trên Q(R)\mathbf{Q}(R) định nghĩa, bằng cách chuyển qua thương, một dạng toàn phương không suy biến q8q_8 trên không gian vectơ F2\mathbf{F}_2 Q(R)/2Q(R)\mathbf{Q}(R)/2\mathbf{Q}(R). Hãy chỉ ra rằng giả biệt thức của q8q_8 (xem Đại số, Chương IX, § 9. Bài tập 9) bằng không, và rằng q8q_8 có chỉ số 4.

d) Gọi O(q8)\mathbf{O}(q_8) là nhóm trực giao của Q(R)/2Q(R)\mathbf{Q}(R)/2\mathbf{Q}(R) đối với dạng này. Hãy định nghĩa, bằng cách chuyển qua thương, một đồng cấu

h:W(R)→O(q8). h : W(R) \to \mathbf{O}(q_8).

Hãy chỉ ra (bằng cách so sánh cấp) rằng dãy

1→{1,−1}→W(R)→hO(q8)→1 1 \to \{1, -1\} \to W(R) \xrightarrow{h} \mathbf{O}(q_8) \to 1

là khớp.

e) Hãy chỉ ra rằng ảnh của W+(R)W^+(R) dưới hh là nhóm con O+(q8)\mathbf{O}^+(q_8) của O(q8)\mathbf{O}(q_8) được định nghĩa trong Đại số, Chương IX, § 9. no. 5. Suy ra rằng W+(R)/{1,−1}W^+(R)/\{1, -1\} là một nhóm đơn không Abel.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

  • Algebra, Chap. IX, § 9 not yet on this site: A IX
  • Exerc. 9
Dịch với sự hỗ trợ của máy, chưa được người đọc duyệt lại.