Bourbaki

Bài tập 10, § 4

Nhãn 0AYU, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 0AYU].

Nhóm Lie và đại số Lie, VI

a) Cho (W,S)(W, S) là một hệ Coxeter hữu hạn bất khả quy. Đặt

W(t)=∑w∈Wtl(w)(x. Chương IV, §1, Baˋi tập 26.) W(t) = \sum_{w \in W} t^{l(w)} \quad (\text{x. Chương IV, } § 1, \text{ Bài tập 26.})
Gọi m1,…,mlm_1, \ldots, m_l là các số mũ của WW (Chương V, § 6, số 2). Hãy kiểm tra công thức
W(t)=∏i=1l(1+t+⋯+tmi) W(t) = \prod_{i=1}^l (1 + t + \cdots + t^{m_i})
với các giá trị nhỏ của ll (dùng Định lý 1 và Bài tập 26 của Chương IV, § 1)\footnote{Để có một chứng minh của công thức này không dùng phép phân loại và đúng với mọi giá trị của ll, xem: L. SOLOMON, The orders of the finite Chevalley groups, Journal of Algebra, Vol. III (1966), p. 376-393.}

b) Cho R là một hệ nghiệm thu gọn, bất khả quy và W (tương ứng (Wa)(W_a)) là nhóm Weyl (tương ứng nhóm Weyl afin) của R, được trang bị cấu trúc nhóm Coxeter được xác định bởi lựa chọn một alcove. Định nghĩa W(t)W(t) và các số mũ mim_i như trên và đặt

Wa(t)=∑u∈Watl(u). W_a(t) = \sum_{u \in W_a} t^{l(u)}.
Hãy kiểm tra công thức
Wa(t)=W(t)∏i=1l11−tmi=∏i=1l1+t+⋯+tmi1−tmi W_a(t) = W(t) \prod_{i=1}^l \frac{1}{1 - t^{m_i}} = \prod_{i=1}^l \frac{1 + t + \cdots + t^{m_i}}{1 - t^{m_i}}
với các giá trị nhỏ của ll (dùng Định lý 2 và Bài tập 26 của Chương IV, § 1)\footnote{Để có một chứng minh của công thức này không dùng phép phân loại và đúng với mọi giá trị của ll, xem: R. BOTTE, An application of the Morse theory to the topology of Lie groups, Bull. Soc. Math. France, Vol. LXXXIV (1956), p. 251-281; N. IWAIHORI and H. MATSUMOTO, On some Bruhat decomposition and the structure of the Hecke rings of pp-adic Chevalley groups, Publ. Math. Inst. Hautes Et. Sci., số 25 (1965), p. 5-48.}

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Dịch với sự hỗ trợ của máy, chưa được người đọc duyệt lại.