Bourbaki

Bài tập 9, § 1

Tag 01JO, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 01JO].

Nhóm Lie và đại số Lie, VIII, 221

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Xét phép toán của s\mathfrak{s}, qua biểu diễn liên hợp, trên đại số bao của nó UU và trên đại số đối xứng của nó S=⨁Sn\mathbf{S}=\bigoplus S^n.

a) Xác định các trọng số của s\mathfrak{s}-môđun Sn\mathbf{S}^n. Suy ra các đẳng cấu sau của các s\mathfrak{s}-môđun:

Sn⟶V(2n)⊕V(2n−4)⊕V(2n−8)⊕⋯⊕V(0)n cha˘˜n \mathbf{S}^n\longrightarrow V(2n)\oplus V(2n-4)\oplus V(2n-8)\oplus\cdots\oplus V(0) \qquad n\text{ chẵn}
Sn⟶V(2n)⊕V(2n−4)⊕V(2n−8)⊕⋯⊕V(2)n lẻ. \mathbf{S}^n\longrightarrow V(2n)\oplus V(2n-4)\oplus V(2n-8)\oplus\cdots\oplus V(2) \qquad n\text{ lẻ}.

Đặc biệt, các phần tử của Sn\mathbf{S}^n bất biến dưới s\mathfrak{s} tạo thành một không gian có chiều 11 (tương ứng 00) nếu nn chẵn (tương ứng lẻ).

b) Chứng minh rằng đại số con của S\mathbf{S} gồm các phần tử bất biến dưới s\mathfrak{s} là đại số đa thức k[Γ]k[\Gamma], trong đó Γ=H2−4X−X+\Gamma=H^2-4X_-X_+. Môđun Sn/Γ.Sn−2\mathbf{S}^n/\Gamma.\mathbf{S}^{n-2} đẳng cấu với V(2n)V(2n).

c) Chứng minh rằng tâm của UU là đại số đa thức k[C]k[C], trong đó CC là phần tử được xác định trong Bài tập 1 (dùng bb) và định lý Poincaré-Birkhoff-Witt).

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Cites

Machine translation of the English, by gpt-5.4. Not checked by a person.