Bourbaki

Bài tập 10, § 13

Nhãn 0193, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 0193].

Nhóm Lie và đại số Lie, VIII, 267

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Các ký hiệu là các ký hiệu của no. 4.IV, kiểu Dl(l≥2)D_l(l\geq 2).

a) Cho xx và yy là các phần tử của ⋀lV\bigwedge^lV được xác định bởi

x=e1∧⋯∧el−1∧elx=e_1\wedge \cdots \wedge e_{l-1}\wedge e_l và y=e1∧⋯∧el−1∧e−ly=e_1\wedge \cdots \wedge e_{l-1}\wedge e_{-l}.

Phần tử xx là nguyên thủy có trọng số 2ϖl2\varpi_l và yy là nguyên thủy có trọng số 2ϖl−12\varpi_{l-1}. Môđun con X (tương ứng Y) của ⋀lV\bigwedge^lV sinh bởi xx (tương ứng yy) là đẳng cấu với E(2ϖl)E(2\varpi_l) (tương ứng E(2ϖl−1)E(2\varpi_{l-1})). Chứng minh, bằng cách tính các chiều, rằng ⋀lV=\bigwedge^lV = X⊕YX\oplus Y; đặc biệt, ⋀lV\bigwedge^lV là tổng của hai môđun đơn không đẳng cấu. b) Cho e=e1∧⋯∧el∧e−1∧⋯∧e−l∈⋀2lVe=e_1\wedge \cdots \wedge e_l\wedge e_{-1}\wedge \cdots \wedge e_{-l}\in \bigwedge^{2l}V, và Ψl\Psi_l là mở rộng của Ψ\Psi đến ⋀lV\bigwedge^lV. Cho z∈⋀lVz\in \bigwedge^lV. Chứng minh các tương đương:

z∈X⇐⇒z∧t=Ψl(z,t)ez\in X\Leftarrow \Rightarrow z\wedge t=\Psi_l(z, t)e for all t∈⋀lVt\in \bigwedge^lV

z∈Y⇐⇒z∧t=−Ψl(z,t)ez\in Y\Leftarrow \Rightarrow z\wedge t=-\Psi_l(z, t)e for all t∈⋀lVt\in \bigwedge^lV.

(Nếu X′X' và Y′Y' chỉ các không gian con được xác định bởi các vế phải, trước hết hãy chứng minh rằng X′X' và Y′Y' ổn định dưới g\mathfrak{g} và lần lượt chứa xx và yy.) c) Giả sử rằng zz là thuần (Đại số, Chap. III, §11, no. 13), và ký hiệu MzM_z là không gian con ll-chiều của V liên kết với nó. Chứng minh rằng MzM_z toàn đẳng hướng khi và chỉ khi zz thuộc về X hoặc Y. (Sử dụng sự kiện rằng, khi MzM_z toàn đẳng hướng, tồn tại một phép biến đổi trực giao biến nó thành MxM_x; khi MzM_z không toàn đẳng hướng, xây dựng một ll-vectơ tt sao cho z∧t=0,Ψl(z,t)=1z\wedge t= 0, \Psi_l(z, t) = 1, và áp dụng b) ở trên.) Khi z∈Xz\in X (tương ứng z∈Yz\in Y), chiều của Mx/(Mx∩Mz)M_x/(M_x\cap M_z) là một số nguyên chẵn (tương ứng lẻ), cf. Đại số, Chap. IX, §6, Exerc. 18d)18d).

d) Cho ss là một phép tương tự trực tiếp (tương ứng nghịch đảo) của V. Chứng minh rằng ⋀ls\bigwedge^ls giữ X và Y ổn định (tương ứng hoán đổi X và Y).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Trích dẫn đến

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.