Bourbaki

Bài tập 30, § 5

Nhãn 041N, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 041N].

Tô pô đại số, IV, p. 475

Cho v=(v1,...,vn):Rn→Rnv= (v_1, . . . , v_n):\mathbf{R}^n\rightarrow \mathbf{R}^n là một ánh xạ thuộc lớp C1C^1 và cho δ\delta là một số thực >0>0; ta đặt ra các giả thiết sau:

– Giá của vv được chứa trong [−δ,1+δ]×B˚n−1[-\delta ,1 +\delta ]\times \mathring{\mathbf{B}}_{n-1};

– Với mọi x∈[0,1−δ[x\in [0,1-\delta [, ta có v1(x,0,...,0)>0v_1(x,0, . . . ,0)>0, và v1(1,0,...,0)=0v_1(1,0, . . . ,0) = 0;

– Với mọi x∈[0,1]x\in [0,1], ta có v2(x,0,...,0)=⋯=vn(x,0,...,0)=0v_2(x,0, . . . ,0) =\cdots =v_n(x,0, . . . ,0) = 0. Cho Φ:Rn×R→Rn\Phi :\mathbf{R}^n\times \mathbf{R}\rightarrow \mathbf{R}^n là dòng chảy nguyên của ánh xạ (x,t)↦v(x)(x, t)\mapsto v(x) (VAR, 9.1.3); với t∈Rt\in \mathbf{R}, ta ký hiệu Φt\Phi_t là ánh xạ x↦Φ(x,t)x\mapsto \Phi (x, t).

a) Chứng minh rằng tồn tại một số thực τ\tau sao cho Φτ([0,1]×{0})⊂[1−\Phi_{\tau}([0,1]\times \{0\})\subset [1- δ,1]×{0}\delta ,1]\times \{0\}.

b) Cho j:[−δ,1+δ]×Bn−1→Rnj: [-\delta ,1 +\delta ]\times \mathbf{B}_{n-1}\rightarrow \mathbf{R}^n là một ánh xạ đơn ánh liên tục. Với mọi t∈[0,1]t\in [0,1], đặt At=j([t,1]×{0})A_t=j([t,1]\times \{0\}). Chứng minh rằng, với mọi t∈]0,1[t\in ]0,1[, các không gian con A0A_0 và AtA_t là đẳng luân.

c) Cho P là một tập con của Rn\mathbf{R}^n đồng phôi với [0,1][0,1] là hợp của một họ hữu hạn các đoạn. Chứng minh rằng P đẳng luân với một đoạn.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.