Bourbaki

Bài tập 2, § 3

Tô pô đại cương, IV

a) Trên vành đa thức A=R[X]A = \mathbf{R}[X], xét cấu trúc vành có thứ tự tuyến tính trong đó các phần tử ⩾0\geqslant 0 là 00 và tất cả các đa thức ≠0\neq 0 có hệ số đầu là >0> 0. Chứng minh rằng tôpô T0(A)\mathfrak{T}_0(A) không tương thích với cấu trúc vành của AA.

b) Nếu KK là một trường có thứ tự thì tôpô T0(K)\mathfrak{T}_0(K) tương thích với cấu trúc vành của KK, và các tập hợp bị chặn đối với tôpô vành này (Chương III, § 6, Bài tập 12) là các tập hợp bị chặn đối với cấu trúc cấp. Tôpô T0(K)\mathfrak{T}_0(K) là địa phương phản bị chặn (Chương III, § 6, Bài tập 22) và đặc biệt tương thích với cấu trúc trường của KK; hơn nữa phép hoàn thành K^\hat{K} của KK đối với tôpô này, là một trường (\emph{loc. cit.}) được trang bị một cách chính tắc cấu trúc của một trường có thứ tự [§ 1, Bài tập 3 b)].

c) Trên trường K=Q(2)K = \mathbf{Q}(\sqrt{2}), được xem như một trường con có thứ tự của R\mathbf{R}, xét tôpô T\mathfrak{T} sao cho (x,y)→x+y2(x, y) \to x + y \sqrt{2} là một đồng phôi từ Q2\mathbf{Q}^2 lên KK, Q2\mathbf{Q}^2 mang tôpô tích. Tôpô T\mathfrak{T} này mịn hơn T0(K)\mathfrak{T}_0(K) và tương thích với cấu trúc trường của KK; nhưng phép hoàn thành của trường tôpô này không phải là một trường.

d) Trường K=Q(23)K = \mathbf{Q}(\sqrt[3]{2}), được xem như một không gian vectơ trên Q\mathbf{Q}, là tổng trực tiếp của không gian con vectơ G′G' sinh bởi 11 và 23\sqrt[3]{2}, và không gian con vectơ G′′G'' sinh bởi 43\sqrt[3]{4}. Xét các tôpô trên G′G' và G′′G'' cảm sinh bởi tôpô của R\mathbf{R}; gọi T\mathfrak{T} là tôpô trên KK là tích của các tôpô của G′G' và G′′G''. Chứng minh rằng T\mathfrak{T} tương thích với cấu trúc nhóm cộng của KK và mịn hơn T0(K)\mathfrak{T}_0(K) (KK được xem như một trường con có thứ tự của R\mathbf{R}) nhưng không tương thích với cấu trúc vành của KK.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.