Bourbaki

Bài tập 13, § 6

Tô pô đại cương, IX

Cho KK là một tập compact con của R2\mathbf{R}^2. Với mỗi số thực yy, gọi δ1(K,y)\delta_1(K, y) [tương ứng δ2(K,y)\delta_2(K, y)] là đường kính của K∩([0,+∞[×{y})K \cap ([0, +\infty[ \times \{y\}) [tương ứng K∩([−∞,0]×{y})K \cap ([-\infty, 0] \times \{y\})]. Chứng minh rằng các ánh xạ y→δ1(K,y)y \to \delta_1(K, y) và y→δ2(K,y)y \to \delta_2(K, y) là nửa liên tục trên. Cho φ\varphi là một ánh xạ liên tục tăng của [0,+∞][0, +\infty] vào chính nó sao cho φ(0)=1\varphi(0) = 1 và φ(+∞)=2\varphi(+\infty) = 2, và đặt

ψ(K,y)=φ(δ1(K,y)δ2(K,y))vaˋf(K)=∫pr⁡x(K)ψ(K,y) dy. \psi(K, y) = \varphi(\delta_1(K, y)\delta_2(K, y)) \quad \text{và} \quad f(K) = \int_{\operatorname{pr}_x(K)} \psi(K, y) \, dy.
Chứng minh rằng ff thỏa mãn các điều kiện (CA_I) và (CA_{III}) và ta có f(K∪K′)≤f(K)+f(K′)f(K \cup K') \leq f(K) + f(K') với mỗi cặp các tập compact K,K′K, K' của R2\mathbf{R}^2. Nhưng nếu AA là tập đóng được xác định bởi x≥0x \geq 0 và 0≤y≤10 \leq y \leq 1, chứng minh rằng f∗(A)=1f_*(A) = 1 và f∗(A)=2f^*(A) = 2. \*

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh. Chưa được người kiểm tra.