Bourbaki

Bài tập 14, § 2

Tô pô đại cương, VI, p. 25

Cho x1,…,xnx_1, \ldots, x_n là một số hữu hạn các điểm trong một không gian Euclid Rm\mathbf{R}^m. Đặt

s=1n∑k=1nxk,r2=1n∑k=1n∥xk∥2(r⩾0) s = \frac{1}{n} \sum_{k=1}^n x_k, \qquad r^2 = \frac{1}{n} \sum_{k=1}^n \|x_k\|^2 \quad (r \geqslant 0)

và ta có ∥s∥⩽r\|s\| \leqslant r.

a) Bây giờ chứng minh rằng với mọi chỉ số k, ta có

∥xk−s∥⩽((n−1)(r2−∥s∥2))1/2 \|x_k - s\| \leqslant ((n-1)(r^2 - \|s\|^2))^{1/2}

(nhận thấy rằng ta có ∑k=1n∥xk−s∥2=n(r2−∥s∥2)\sum_{k=1}^n \|x_k - s\|^2 = n(r^2 - \|s\|^2) và sắp xếp các ∥xk−s∥\|x_k - s\| theo thứ tự tăng).

b) Bây giờ chứng minh rằng ta có ∑j<i∥xi−xj∥2=n∑k=1n∥xk−s∥2\sum_{j < i} \|x_i - x_j\|^2 = n \sum_{k=1}^n \|x_k - s\|^2. Suy ra rằng ta có

sup⁡i<j∥xi−xj∥⩽(2n(r2−∥s∥2))1/2. \sup_{i < j} \|x_i - x_j\| \leqslant (2n(r^2 - \|s\|^2))^{1/2}.

(Đánh số các xkx_k sao cho giá trị lớn nhất M của các ∥xi−xj∥\|x_i - x_j\| là ∥xn−1−xn∥\|x_{n-1} - x_n\|. Đặt tk=(2xk−xn−1−xn)/Mt_k = (2x_k - x_{n-1} - x_n)/M, và tính tổng

∑k=1n−2∥tk−tn−1∥2+∑k=1n−1∥tk−tn∥2 \sum_{k=1}^{n-2} \|t_k - t_{n-1}\|^2 + \sum_{k=1}^{n-1} \|t_k - t_n\|^2

bằng cách nhận thấy rằng tn−1+tn=0t_{n-1} + t_n = 0.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.