Bourbaki

Bài tập 28, § 2

Nhãn 027F, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 027F].

Các lý thuyết phổ, I, p. 160

Cho AA là một đại số Banach phức có đơn vị, Δ\Delta là một tập con mở của C\mathbf{C} và λ↦R(λ)\lambda \mapsto R(\lambda ) là một ánh xạ từ Δ\Delta vào AA sao cho

R(λ)−R(μ)=−(λ−μ)R(λ)R(μ)(5) R(\lambda )-R(\mu) =-(\lambda -\mu)R(\lambda )R(\mu) \tag{5}

với mọi λ,μ∈Δ\lambda , \mu\in \Delta. (a) Cho λ0∈Δ\lambda_0\in \Delta. Với mọi λ∈Δ\lambda \in \Delta sao cho ∣λ−λ0∣⋅∥R(λ)∥<1|\lambda -\lambda_0| \cdot \|R(\lambda )\|<1, ta có:

R(λ)=∑n=0∞(λ0−λ)nR(λ0)n+1 R(\lambda ) =\sum_{n=0}^{\infty}(\lambda_0-\lambda )^nR(\lambda_0)^{n+1}

(b) Với mọi λ∈Δ\lambda \in \Delta và mọi số nguyên n⩾0n\geqslant 0, ta có

∂n∂λnR(λ)=(−1)nn\frac{\partial^n}{\partial \lambda^n}R(\lambda ) = (-1)^nn!R(λ\lambda )n+1^{n+1}.

(c) Nếu R chỉnh hình tại vô cực, thì tồn tại z,j,x∈Az, j, x\in A sao cho z2=0z^2= 0, j2=j,zj=jz=0,x∈jAjj^2=j,zj=jz= 0,x\in jAj, và R(λ)=z+jR(λ,x)R(\lambda ) =z+jR(\lambda , x) với ∣λ∣|\lambda | đủ lớn. (Viết R(λ)=∑n=0∞cnλ−nR(\lambda ) =\sum^{\infty}_{n=0}c_n\lambda^{-n} với ∣λ∣>λ0|\lambda |> \lambda_0, và biểu thị rằng R thỏa mãn (5). Có thể đặt c0=z,c1=j,c2=x.c_0=z,c_1=j,c_2=x.)

(d) Để tồn tại a∈Aa\in A sao cho R là hạn chế trên Δ\Delta của giải thức λ↦R(a,λ)\lambda \mapsto R(a, \lambda ) của aa, điều kiện cần và đủ là tồn tại λ0∈Δ\lambda_0\in \Delta sao cho R(λ0)R(\lambda_0) khả nghịch.

(e) Với mọi x∈Ax\in A, hàm λ↦∑n=0∞(λ0−λ)nxn+1\lambda \mapsto \sum^{\infty}_{n=0}(\lambda_0-\lambda )^nx^{n+1} thỏa mãn (5) với ∣λ−λ0∣⋅∥x∥<1|\lambda -\lambda_0| \cdot \|x\|<1.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.