Bourbaki

Bài tập 29, § 2

Nhãn 027G, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 027G].

Các lý thuyết phổ, I, p. 161

a) Cho E là một không gian Banach phức, f:C→Ef:\mathbf{C}\rightarrow E là một hàm nguyên và θ↦P(θ)=∑μ=kmcμeμiθ\theta \mapsto P(\theta ) =\sum^m_{\mu=k}c_\mu e^{\mu i\theta} là một đa thức lượng giác (ck≠0(c_k\not= 0). Giả sử rằng ∣P(θ)∣⋅∥f(reiθ)∥⩽Mrα|P(\theta )| \cdot \|f(re^{i\theta})\|\leqslant Mr^{\alpha} với r⩾r0(r\geqslant r_0(M,r0,α,r_0,\alpha là các hằng số ⩾0\geqslant 0). Khi đó ff là một đa thức có bậc ⩽α\leqslant \alpha. (Cho f(ζ)=f(\zeta ) = ∑ν=0∞aνζν\sum^{\infty}_{\nu=0}a_{\nu}\zeta^{\nu}, và

J(r,p)=r−p∫02πP(θ)f(reiθ)e−(k+p)iθdθ J(r, p) =r^{-p}\int_0^{2\pi}P(\theta )f(re^{i\theta})e^{-(k+p)i\theta}d\theta

Tính giới hạn của J(r,p)J(r, p) khi r→+∞r\rightarrow +\infty theo hai cách khác nhau với p>α.)p > \alpha .)

b) Với ký hiệu của a), nếu α\alpha là một số nguyên và nếu, với mọi θ∈R\theta \in \mathbf{R}, ta có

limr→+∞r−α∣P(θ)∣∥f(reiθ)=0_{r\rightarrow+\infty}r^{-\alpha}|P(\theta )| \|f(re^{i\theta}) = 0,

thì ff là một đa thức có bậc <α< \alpha.

c) Cho A là một đại số Banach phức có đơn vị và xx là một phần tử của A là tựa lũy linh. Giả sử rằng, với một số nguyên n>0n >0 nào đó, và với mọi θ∈R\theta \in \mathbf{R}, ta có

limr→+∞r−n∣_{r\rightarrow+\infty}r^{-n}| cosnθ∣⋅∥(1−reiθx)−1∥=0^n\theta | \cdot \|(1-re^{i\theta}x)^{-1}\|= 0.

Khi đó xn=0x^n= 0. (Dùng b).)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.