Bourbaki

Bài tập 16, § 4

Nhãn 02BS, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02BS].

Các lý thuyết phổ, I, p. 176

Cho A là một đại số Banach có đơn vị, x∈Ax\in A, và kk là một số nguyên ⩾0\geqslant 0. Gọi U\mathbf{U} là tập hợp các số phức có môđun bằng 1.

a) Giả sử rằng SpA(x)⊂U_A(x)\subset \mathbf{U} và ∥R(x,λ)∥=O((1−∣λ∣)k)\|R(x, \lambda )\|= O((1- |\lambda |)^k) khi ∣λ∣|\lambda | tiến tới 1. Chứng minh rằng ∥xn∥=O(∣n∣k)\|x^n\|= O(|n|^k) khi nn tiến tới ±∞\pm \infty. (Với mọi δ>1\delta >1, chứng minh rằng

2π∥xn∥⩽Mδkn+Mδ−1k−n 2\pi \|x^n\|\leqslant M\delta^n_k+ M\delta^{-n}_{-1k}

(δ−1)(1−δ(\delta -1)(1-\delta )

trong đó M độc lập với nn và δ\delta. Lấy δ=n/(n−k)\delta =n/(n-k) khi nn tiến tới +∞,δ=n/(n+k)+\infty ,\delta =n/(n+k) khi nn tiến tới −∞.)-\infty .)

b) Giả sử rằng ∥xn∥=O(∣n∣k)\|x^n\|= O(|n|^k) khi nn tiến tới ±∞\pm \infty. Chứng minh rằng SpA(x)⊂U_A(x)\subset \mathbf{U} và ∥R(λ,x)∥=O((1−∣λ∣)k+1)\|R(\lambda , x)\|= O((1- |\lambda |)^{k+1}) khi ∣λ∣|\lambda | tiến tới 1. (Ta có ϱ(x)=ϱ(x−1)=1\varrho (x) =\varrho (x^{-1}) = 1, do đó SpA(x)⊂U_A(x)\subset \mathbf{U}. Với ∣λ∣<1|\lambda |<1,

R(λ,x)=−x−1(1+λx−1+λ2x−2+λ3x−3+...) R(\lambda , x) =-x^{-1}(1 +\lambda x^{-1}+\lambda^2x^{-2}+\lambda^3x^{-3}+. . .)

Suy ra một cận trên cho ∥R(λ,x)∥\|R(\lambda , x)\|, và lập luận theo cách tương tự nếu ∣λ∣>1|\lambda |>1.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.