Bourbaki

Bài tập 1, § 1

Nhãn 02KD, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02KD].

Các lý thuyết phổ, II, p. 262

a) Cho ω,p,q∈R\omega , p, q\in \mathbf{R} với p⩽qp\leqslant q. Đặt f(x)=eiωxf(x) =e^{i\omega x} với p⩽x⩽qp\leqslant x\leqslant q, f(x)=0f(x) = 0 với x>qx > q hoặc x<px < p. Khi đó với y∈Ry\in \mathbf{R}, ta có

F(f)(y)=ieip(ω−2πy)−eiq(ω−2πy)ω−2πy. \mathscr{F}(f)(y) =i\frac{e^{ip(\omega-2\pi y)}-e^{iq(\omega-2\pi y)}}{\omega -2\pi y}.

b) Cho ω∈R,β>0\omega \in \mathbf{R},\beta >0. Đặt f(x)=e(−β+iω)xf(x) =e^{(-\beta+i\omega)x} với x⩾0,f(x)=0x\geqslant 0,f(x) = 0 với x<0x <0. Khi đó với y∈Ry\in \mathbf{R}, ta có

F(f)(y)=iω−2πy+iβ. \mathscr{F}(f)(y) =\frac{i}{\omega -2\pi y+i\beta}.

c) Cho a>0a >0. Đặt f(x)=1ae−a∣x∣f(x) =\frac{1}{a}e^{-a|x|} với x∈Rx\in \mathbf{R}. Khi đó với y∈Ry\in \mathbf{R}, ta có

F(f)(y)=24π2y2+a2. \mathscr{F}(f)(y) =\frac{2}{4\pi^2y^2+a^2}.

d) Đặt f(x)=e−πx2f(x) =e^{-\pi x^2} với x∈Rx\in \mathbf{R}. Khi đó với y∈Ry\in \mathbf{R}, ta có F(f)(y)=\mathscr{F}(f)(y) = e−πy2e^{-\pi y^2}. (Hãy tìm một phương trình vi phân tuyến tính cấp một được thỏa mãn

bởi biến đổi Fourier của ff, và dùng công thức ∫0+∞e−t2dt=12π\int_0^{+\infty}e^{-t^2}dt=\frac{1}{2}\sqrt{\pi} của FVR, VII, §1, No.o3.)^o3.)

e) Cho n∈Nn\in \mathbf{N} và cho Q là một dạng toàn phương xác định dương trên Rn\mathbf{R}^n. Cho σ\sigma là một ánh xạ tuyến tính trên Rn\mathbf{R}^n sao cho Q(x)=∥σ(x)∥2Q(x) =\|\sigma (x)\|^2. Cho Q∗Q^* là dạng toàn phương xác định dương sao cho Q∗(y)=∥tσ−1(y)∥2Q^*(y) =\|^t\sigma^{-1}(y)\|^2 với mọi y∈Rny\in \mathbf{R}^n. Cho z∈Cz\in \mathbf{C} là một số phức sao cho I(z)>0\mathscr{I}(z)>0. Ánh xạ ff từ Rn\mathbf{R}^n vào C\mathbf{C} được xác định bởi f(x)=f(x) = exp(iπzQ(x)i\pi zQ(x)) thuộc S(Rn)\mathscr{S}(\mathbf{R}^n) và ta có

F(f)(y)=∣det⁡(σ)∣−1(iz)n/2exp⁡(iπz−1Q∗(y)) \mathscr{F}(f)(y) =|\det(\sigma )|^{-1}\left(\frac{i}{z}\right)^{n/2}\exp(i\pi z^{-1}Q^*(y))

với mọi y∈Rny\in \mathbf{R}^n.

f) Cho f∈C(R)f\in \mathscr{C}(\mathbf{R}) là hàm được xác định bởi f(x)=f(x) = (sin(πx\pi x)/(πx)/(\pi x))2^2 với x≠0x\not= 0 và f(0)=1f(0) = 1. Ta có F(f)(y)=0\mathscr{F}(f)(y) = 0 nếu ∣y∣>1|y|>1 và F(f)(y)=1−∣y∣\mathscr{F}(f)(y) = 1- |y| nếu không. Đặt g(x)=xf(x)g(x) =xf(x). Ta có F(g)(y)=0\mathscr{F}(g)(y) = 0 nếu ∣y∣>1|y|>1 và F(g)(y)=\mathscr{F}(g)(y) = s(yy)/(2iπ)/(2i\pi ) nếu không.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.