Bourbaki

Bài tập 18, § 1

Nhãn 02KU, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02KU].

Các lý thuyết phổ, II, p. 269

(a) Cho n∈Nn\in \mathbf{N} và cho f∈S(Rn)f\in \mathscr{S}(\mathbf{R}^n). Hàm từ R×Rn\mathbf{R}\times \mathbf{R}^n vào C\mathbf{C} được xác định bởi

u(t,x)=∫Rnf^(y)u(t, x) =\int_{\mathbf{R}^n}\widehat{f}(y) exp(2πix⋅y−4π2t∥y∥2\pi ix\cdot y-4\pi^2t\|y\|^2)dydy

với (t,x)∈R×Rn(t, x)\in \mathbf{R}\times \mathbf{R}^n thỏa mãn

{u(0,x)=f(0,x) \{u(0, x) =f(0, x)

(1)

∂tu=iΔ2u \partial_tu=i\Delta_2u

(“phương trình Schrödinger”) trong đó

Δ2u=∑i=1n∂xi2u \Delta_2u=\sum_{i=1}^n\partial_{x_i}^2u

(b) Hàm uu là nghiệm duy nhất của (1) sao cho t↦(x↦u(t,x))t\mapsto (x\mapsto u(t, x)) thuộc C∞(R,S(Rn))\mathscr{C}^{\infty}(\mathbf{R},\mathscr{S}(\mathbf{R}^n)).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.