Bourbaki

Bài tập 28, § 1

Nhãn 02L4, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02L4].

Các lý thuyết phổ, II, p. 273

a) Cho δ>0\delta >0 là một số thực. Không tồn tại một hàm khả tích, khác không f:R→Cf:\mathbf{R}\rightarrow \mathbf{C} có giá compact, sao cho f^(y)=\widehat{f}(y) = O(exp(−δ∣y∣-\delta |y|)) khi ∣y∣→+∞|y| \rightarrow +\infty. (Đặc biệt, không tồn tại một hàm như vậy sao cho f^\widehat{f} cũng có giá compact.)

b) Cho (ϱn)n⩾1(\varrho_n)_{n\geqslant 1} là một dãy khả tổng của các số thực dương ngặt. Tích

g(x)=∏g(x) =\prod sin(ϱnϱxnx\varrho_n\varrho \overset{n}{x}x),

n⩾1n\geqslant 1

được quy ước bằng 1 với x=0x= 0, hội tụ tuyệt đối và đều trên mọi tập con compact của R\mathbf{R}. Nó xác định một hàm liên tục, khác không, chẵn, sao cho g∈L1(R)g\in L^1(\mathbf{R}).

c) Cho ϱ\varrho là tổng của chuỗi ∑ϱn\sum\varrho_n. Giá của biến đổi Fourier của gg được chứa trong [−ϱ,ϱ][-\varrho , \varrho ].

d) Cho r>0r >0 là một số thực. Cho δ:R+→R+∗\delta :\mathbf{R}_+\rightarrow \mathbf{R}_+^* là một hàm giảm sao cho δ(y)→0\delta (y)\rightarrow 0 khi y→+∞y\rightarrow +\infty, sao cho y↦δ(y)/yy\mapsto \delta (y)/y là khả tích trên [1,+∞[[1,+\infty [ theo độ đo Lebesgue, và sao cho yδ(y)→+∞y\delta (y)\rightarrow +\infty khi y→+∞y\rightarrow +\infty. Tồn tại một hàm liên tục f∈L1(R)f\in L^1(\mathbf{R}) có giá compact được chứa trong [−r,r][-r, r] sao cho

f^(y)=\widehat{f}(y) = O(exp(−δ(∣y∣)∣y∣-\delta (|y|)|y|)) khi ∣y∣→+∞|y| \rightarrow +\infty. (Trước hết hãy chỉ ra rằng tồn tại một dãy giảm khả tổng (ϱn)(\varrho_n) gồm các số thực dương ngặt sao cho ϱ⩽r\varrho \leqslant r và ϱn⩾eδ(n)n−1\varrho_n\geqslant e\delta (n)n^{-1} với mọi nn đủ lớn.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.