Nhãn 02L5, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02L5].
Các lý thuyết phổ, II, p. 274
Cho f∈L2(R) sao cho
∫R∣f(x)∣2ex2dx⩽1,∫R∣f(y)∣2ey2dy⩽1
a) Với mọi số nguyên n∈N, hàm gn được xác định bởi
gn(z)=(∫Rf(x)xn exp(−zx2/2)dx)2
là chỉnh hình trong tập mở U={z∈C∣R(z)>−1} của C.
b) Với mọi số nguyên n∈N, hàm hn được xác định bởi
hn(z)=n(−1)n(∫f(y)yn exp(−y2/(2z))dy)2
zR2+1
là chỉnh hình trong tập mở V={z∈C∣R(z−1)>−1}={z∈C∣∣z+1/2∣>1/2} của C.
c) Tồn tại một hàm chỉnh hình k0 trong U∪V=C−{−1} sao cho k0∣U=g0 và k0∣V=h0.
d) Hàm k0 bằng không. (Bài tập chứng minh rằng tồn tại c∈C sao cho ∣k0(z)∣⩽c/∣z+1∣ với mọi z∈C−{−1} và áp dụng định lý Liouville cho z↦(z+1)k0(z).)
e) Bây giờ chứng minh bằng quy nạp theo n∈N rằng tồn tại một hàm chỉnh hình kn trong U∪V=C−{−1} sao cho kn∣U=gn và kn∣V=hn, sau đó chứng minh rằng kn=0. f) Ta có f=0.