Bourbaki

Bài tập 29, § 1

Nhãn 02L5, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02L5].

Các lý thuyết phổ, II, p. 274

Cho f∈L2(R)f\in L^2(\mathbf{R}) sao cho

∫R∣f(x)∣2ex2dx⩽1,∫R∣f^(y)∣2ey2dy⩽1 \int_{\mathbf{R}}|f(x)|^2e^{x^2}dx\leqslant 1,\int_{\mathbf{R}}|\widehat{f}(y)|^2e^{y^2}dy\leqslant 1

a) Với mọi số nguyên n∈Nn\in \mathbf{N}, hàm gng_n được xác định bởi

gn(z)=(∫Rf(x)xng_n(z) =(\int_{\mathbf{R}}f(x)x^n exp(−zx2/2-zx^2/2)dx)2dx)^2

là chỉnh hình trong tập mở U={z∈C∣R(z)>−1}U =\{z\in \mathbf{C}|\mathscr{R}(z)>-1\} của C\mathbf{C}.

b) Với mọi số nguyên n∈Nn\in \mathbf{N}, hàm hnh_n được xác định bởi

hn(z)=(−1)nn(∫f^(y)ynh_n(z) =\frac{(-1)^n}{n}(\int\widehat{f}(y)y^n exp(−y2/(2z)-y^2/(2z))dy)2dy)^2

zR2+1 z^{2+1}_{\mathbf{R}}

là chỉnh hình trong tập mở V={z∈C∣R(z−1)>−1}={z∈C∣V =\{z\in \mathbf{C}|\mathscr{R}(z^{-1})>-1\}=\{z\in \mathbf{C}| ∣z+1/2∣>1/2}|z+ 1/2|>1/2\} của C\mathbf{C}.

c) Tồn tại một hàm chỉnh hình k0k_0 trong U∪V=C−{−1}U\cup V =\mathbf{C}-\{-1\} sao cho k0∣U=g0k_0|U =g_0 và k0∣V=h0k_0|V =h_0.

d) Hàm k0k_0 bằng không. (Bài tập chứng minh rằng tồn tại c∈Cc\in \mathbf{C} sao cho ∣k0(z)∣⩽|k_0(z)|\leqslant c/∣z+1∣c/|z+ 1| với mọi z∈C−{−1}z\in \mathbf{C}-\{-1\} và áp dụng định lý Liouville cho z↦(z+1)k0(z)z\mapsto (z+ 1)k_0(z).)

e) Bây giờ chứng minh bằng quy nạp theo n∈Nn\in \mathbf{N} rằng tồn tại một hàm chỉnh hình knk_n trong U∪V=C−{−1}U\cup V =\mathbf{C}-\{-1\} sao cho kn∣U=gnk_n|U =g_n và kn∣V=hnk_n|V =h_n, sau đó chứng minh rằng kn=0k_n= 0. f) Ta có f=0f= 0.

g) Cho a,b>0a,b >0 sao cho ab⩾1ab\geqslant 1. Nếu f∈L2(R)f\in L^2(\mathbf{R}) thỏa mãn

∫R∣f(x)∣2eax2dx<+∞,∫R∣f^(y)∣2eby2dy<+∞ \int_{\mathbf{R}}|f(x)|^2e^{ax^2}dx <+\infty ,\int_{\mathbf{R}}|\widehat{f}(y)|^2e^{by^2}dy <+\infty

thì f=0f= 0 (“nguyên lý bất định Hardy”).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.