Bourbaki

Bài tập 33, § 1

Nhãn 02L9, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02L9].

Các lý thuyết phổ, II, p. 275

Với mọi số nguyên r⩾1r\geqslant 1, gọi Vr=V_r= det((xijx^j_i)1⩽i⩽r_{1\leqslant i\leqslant r})∈Z[x1,...,xr]\in \mathbf{Z}[x_1, . . . , x_r] là định thức Vandermonde (A, III, p. 99, ví dụ 11).0⩽j<r.^{0\leqslant j<r}

a) Cho f1,...,frf_1, . . . ,f_r là các hàm khả vi vô hạn trên R\mathbf{R}. Với mọi số thực x1<⋯<xrx_1<\cdots < x_r, tồn tại các số thực (t0,...,tr−1)(t_0, . . . , t_{r-1}) trong [x1,xr][x_1, x_r] sao cho

det(fi(xj)f_i(x_j)) == 1!2! ⋯1(r−\cdots 1(r- 1)! Vr(x1,...,xr)V_r(x_1, . . . , x_r) det((fj(i)(ti)f_j^{(i)}(t_i))01⩽⩽ij<r⩽r_{01\leqslant\leqslant ij<r\leqslant r})

(xem FVR, I, p. 48, Bài tập 11).

b) Cho rr là một số nguyên dương và m1,...,mrm_1, . . . , m_r là các số nguyên dương. Đặt

Δr=\Delta_r= det((ximjx_i^{m_j})1⩽i,j⩽r_{1\leqslant i,j\leqslant r})∈Z[x1,...,xr]\in \mathbf{Z}[x_1, . . . , x_r].

Đa thức Δr\Delta_r chia hết cho VrV_r trong Z[x1,...,xr]\mathbf{Z}[x_1, . . . , x_r]. Gọi Fr=Δr/VrF_r= \Delta_r/V_r. c) Cho pp là một số nguyên tố. Giả sử rằng

0⩽m1<m2<⋯<mr⩽p−1 0\leqslant m_1< m_2<\cdots < m_r\leqslant p-1

Cho ξ1,...,ξr\xi_1,. . .,\xi_r là các nghiệm bậc pp phân biệt của đơn vị. Ta có

Fr(ξ1,...,ξr)≠0 F_r(\xi_1, . . . , \xi_r)\not= 0

(“định lý Chebotarev”; cho ξ\xi là một nghiệm nguyên thủy bậc pp của đơn vị; ta có Fr(ξ1,...,ξr)=P(ξ)F_r(\xi_1, . . . , \xi_r) = P(\xi ) trong đó P∈Z[x]P\in \mathbf{Z}[x] có bậc ⩽p−1\leqslant p-1; từ tính bất khả quy của các đa thức cyclotomic, điều kiện Fr(ξ1,...,ξr)=0F_r(\xi_1, . . . , \xi_r) = 0 sẽ suy ra rằng Fr(1,...,1)F_r(1, . . . ,1) chia hết cho pp; dùng a) với xi→1x_i\rightarrow 1, chứng minh rằng đây không phải là trường hợp.)

d) Cho G=Z/pZG =\mathbf{Z}/p\mathbf{Z}. Với mọi hàm f≠0f\not= 0 từ G vào C\mathbf{C}, ta có

Card(Supp(ff)) ++ Card(Supp(f^\widehat{f}))⩾p+1\geqslant p+ 1.

e) Với mọi tập con khác rỗng A và B của G sao cho

Card(A) + Card(B) ⩾p+1\geqslant p+ 1,

tồn tại f:G→Cf: G\rightarrow \mathbf{C} có giá là A và sao cho giá của f^\widehat{f} là B. (Trước hết xét trường hợp Card(A) + Card(B) =p+1=p+ 1.)

f) Cho A và B là các tập con tùy ý của G. Ta có

Card(A +B+ B)⩾\geqslant inf(Card(A) + Card(B) −1,p-1, p)

(“định lý Cauchy-Davenport”; áp dụng câu hỏi trước cho (A,C)(A,C) và cho (B,D)(B,D), trong đó C và D là các tập con có lực lượng tương ứng là p+1−p+ 1- Card(A) và p+1−p+ 1- Card(B), sao cho C∩DC\cap D có lực lượng sup(Card(A) + Card(B) −p,1-p,1).)

g) Cho (a1,...,a2p−1)(a_1, . . . , a_{2p-1}) là một họ các phần tử của Fp\mathbf{F}_p. Tồn tại một tập con I⊂{1,...,2p−1}I\subset \{1, . . . ,2p-1\} có lực lượng pp sao cho

∑i∈Iai=0 \sum_{i\in I}a_i= 0

Tính chất này nói chung là sai đối với một họ trong Fp2p−2\mathbf{F}^{2p-2}_p. (Cho 0⩽b1⩽⋯⩽⋯⩽b2p−1<p0\leqslant b_1\leqslant \cdots \leqslant \cdots \leqslant b_{2p-1}< p là các số nguyên mà các phần dư của chúng modulo pp tạo thành một phép hoán vị của (a1,...,a2p−1)(a_1, . . . , a_{2p-1}); xét trực tiếp trường hợp tồn tại ii sao cho ai=ai+p−1a_i=a_{i+p-1}, và áp dụng câu hỏi trước trong trường hợp ngược lại.)

h) Cho k⩾1k\geqslant 1 là một số nguyên. Cho ν⩾0\nu \geqslant 0 là số nguyên sao cho k=pνrk=p^{\nu}r trong đó pp không chia hết cho rr. Ta ký hiệu γ\gamma là số nguyên

{ν+1\{\nu + 1 nếu p⩾3p\geqslant 3

γ= \gamma =

ν+2\nu + 2 otherwise. Nếu ℓ⩾4k\ell \geqslant 4k là một số nguyên, thì tồn tại các số nguyên (n1,...,nℓ)(n_1, . . . , n_{\ell}) sao cho pp không chia hết tất cả các nin_i và sao cho

n1k+⋯+nℓk≡0n^k_1+\cdots +n^k_{\ell}\equiv 0 mod.pγ. p^{\gamma}.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.