Bourbaki

Bài tập 34, § 1

Nhãn 02LA, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02LA].

Các lý thuyết phổ, II, p. 277

Với mọi nhóm giao hoán compact G, ký hiệu μG\mu_G là độ đo Haar chuẩn hóa trên G.

a) Cho G là một nhóm giao hoán compact. Cho (νn)n∈N(\nu_n)_{n\in\mathbf{N}} là một dãy các độ đo trên G sao cho νn(G)=1\nu_n(G) = 1 với mọi nn. Khi đó (νn)(\nu_n) hội tụ mơ hồ đến μG\mu_G khi và chỉ khi νn(x^)\nu_n(\widehat{x}) hội tụ về 0 với mọi đặc trưng x^≠1\widehat{x}\not= 1 của G («tiêu chuẩn phân bố đều Weyl»).

b) Cho r⩾1r\geqslant 1 là một số nguyên và x=(x1,...,xr)∈Trx= (x_1, . . . , x_r)\in \mathbf{T}^r. Với n⩾0n\geqslant 0, ký hiệu νn\nu_n là độ đo trên Tr\mathbf{T}^r sao cho

n−1n-1

1

νn(f)=∑f(kx) \nu_n(f) =\sum f(kx)
n n
k=0k=0

với f∈C(Tr)f\in \mathscr{C}(\mathbf{T}^r). Dãy (νn)(\nu_n) hội tụ mơ hồ đến độ đo Haar chuẩn hóa μH\mu_H, trong đó H là bao đóng trong Tr\mathbf{T}^r của tập hợp {kx∣k∈Z}\{kx|k\in \mathbf{Z}\}.

c) Cho yiy_i là các số thực sao cho xix_i là lớp của yiy_i. Nếu họ (1,y1,...,yn)(1, y_1, . . . , y_n) là Q\mathbf{Q}-độc lập tuyến tính, thì ta có H=TrH =\mathbf{T}^r. («Định lý Kronecker».)

d) Cho P là tập hợp các số nguyên tố và G=UPG =\mathbf{U}^P. Với mọi số thực T>0T>0, cho λT\lambda_T là độ đo T−1λT^{-1}\lambda trên [0,T][0,T], trong đó λ\lambda là độ đo Lebesgue trên R\mathbf{R}. Cho νT\nu_T là độ đo ảnh của λT\lambda_T qua ánh xạ liên tục t↦(pit)p∈Pt\mapsto (p^{it})_{p\in P} từ [0,T][0,T] vào G. Khi T→+∞T\rightarrow +\infty, họ (νT)(\nu_T) hội tụ mơ hồ đến μG\mu_G.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.