Bourbaki

Bài tập 38, § 1

Nhãn 02LE, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02LE].

Các lý thuyết phổ, II, p. 279

Với mọi n∈Zn\in \mathbf{Z}, ta ký hiệu ene_n là đặc trưng x↦e2iπnxx\mapsto e^{2i\pi nx} của T\mathbf{T}. Ta ký hiệu P là không gian con của C(T)\mathscr{C}(\mathbf{T}) sinh bởi các ene_n.

Cho a=(ah)h∈Za= (a_h)_{h\in\mathbf{Z}} là một họ các số phức. Họ liên hợp-hiều hòa là họ a~=(−i\widetilde{a}= (-i s(hh)ah)h∈Za_h)_{h\in\mathbf{Z}}, trong đó s(hh) ký hiệu hàm dấu.

Với f∈Pf\in P, ta ký hiệu f~∈P\widetilde{f}\in P là hàm trên T\mathbf{T} sao cho F(f~)=F~(f)\mathscr{F}(\widetilde{f}) =\widetilde{\mathscr{F}}(f) (hàm liên hợp-hài hòa của ff).

a) Cho f∈Pf\in P sao cho F(f)(0)=0\mathscr{F}(f)(0) = 0 và sao cho ff có giá trị thực. Với mọi số nguyên k⩾1k\geqslant 1, tồn tại một hằng CkC_k, độc lập với ff, sao cho

∥f~∥2k⩽Ck∥f∥2k \|\widetilde{f}\|_{2k}\leqslant C_k\|f\|_{2k}

(Quan sát rằng các hệ số Fourier của g=f+if~g=f+i\widetilde{f} có giá trên N∗\mathbf{N}^*, viết

R(∫Tg(x)2kdx)=0 \mathscr{R}(\int_{\mathbf{T}}g(x)^{2k}dx)= 0

và khai triển bằng cách sử dụng công thức nhị thức.)

b) Cho 1<p<+∞1< p <+\infty. Ánh xạ f↦f~f\mapsto \widetilde{f} từ P vào P thừa nhận một mở rộng tuyến tính liên tục duy nhất từ Lp(T)L^p(\mathbf{T}) vào Lp(T)L^p(\mathbf{T}) sao cho F(f~)=F~(f)\mathscr{F}(\widetilde{f}) =\widetilde{\mathscr{F}}(f) với mọi f∈Lp(T)f\in L^p(\mathbf{T}) (xem bài tập 8). (Với p⩾2p\geqslant 2, sử dụng câu hỏi trước và bất đẳng thức của M. Riesz (INT, IV, §6, exerc. 18); với 1<p<21< p <2, sử dụng đối ngẫu.)

c) Kết quả của câu hỏi trước không mở rộng được tới trường hợp p=1p= 1. (Sử dụng câu hỏi b) của bài tập 30.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.