Bourbaki

Bài tập 42, § 1

Nhãn 02LI, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02LI].

Các lý thuyết phổ, II, p. 282

Cho n⩾2n\geqslant 2 là một số nguyên. Ta ký hiệu G là nhóm SnS_n được trang bị độ đo Haar μn\mu_n có khối lượng toàn phần 1. Gọi ϖ:Sn→R\varpi : S_n\rightarrow \mathbf{R} là ánh xạ gán cho σ\sigma số a+ba+b, trong đó aa là số các chu trình trong phân tích của σ\sigma thành tích của các chu trình rời nhau (A, I, p. 60, prop. 7) và bb là số các điểm bất động của σ\sigma. Ta ký hiệu νn\nu_n là độ đo ảnh νn=ϖ(μn)\nu_n=\varpi (\mu_n) trên R\mathbf{R}. Đây là một độ đo xác suất.

a) Hàm đặc số φn\varphi_n của νn\nu_n thỏa mãn

φn(t)=∏n(1−1j+eitj) \varphi_n(t) =\prod^n(1-\frac{1}{j}+\frac{e^{it}}{j})
j=1j=1

với mọi t∈Rt\in \mathbf{R}.

b) Gọi ϖn\varpi_n là một luật Poisson với tham số log(nn) và ψn\psi_n là hàm đặc số của nó. Khi n→+∞n\rightarrow +\infty, ta có

φn(t)=1Γ(it)ψn(t)(1+o(1)) \varphi_n(t) =\frac{1}{\Gamma(it)}\psi_n(t)(1 +o(1))

đều theo t∈Rt\in \mathbf{R}. (Sử dụng công thức của Gauss đối với hàm gamma, cf. FVR, VII, p. 11, công thức (3).)

c) Gọi fn(x)=(x−f_n(x) = (x- log(nn))/√/\surdlog(nn) với x∈Rx\in \mathbf{R}. Dãy các độ đo fn(μn)f_n(\mu_n) hội tụ chặt đến luật Gauss chuẩn khi n→+∞n\rightarrow +\infty.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.