Bourbaki

Bài tập 43, § 1

Nhãn 02LJ, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02LJ].

Các lý thuyết phổ, II, p. 282

Cho k⩾1k\geqslant 1 là một số nguyên. Ta ký hiệu bởi λ\lambda độ đo Lebesgue trên Rk\mathbf{R}^k. Cho (μn)n∈N(\mu_n)_{n\in\mathbf{N}} là một dãy các độ đo xác suất trên Rk\mathbf{R}^k và cho μ\mu là một độ đo xác suất trên Rk\mathbf{R}^k. Giả sử rằng các điều kiện sau được thỏa mãn:

(i) Biến đổi Fourier của μ\mu thuộc L1(Rk)L^1(\mathbf{R}^k) ;

(ii) Tồn tại một dãy (σn)(\sigma_n) trong GL(k,Rk,\mathbf{R}) sao cho dãy các ảnh độ đo (σn(μn))(\sigma_n(\mu_n)) hội tụ hẹp tới μ\mu;

(iii) Với mọi số thực dương τ\tau, gọi φn,τ\varphi_{n,\tau} là hàm đặc trưng của tập hợp các t∈Rkt\in \mathbf{R}^k sao cho ∥tσn(t)∥⩽τ\|^t\sigma_n(t)\|\leqslant \tau. Ta có

lima→+∞_{a\rightarrow+\infty} supn∈N∫∥t∥⩾a∣μ^n(tσn(t))∣φn,τ(t)dt=0_{n\in\mathbf{N}}\int_{\|t\|\geqslant a}|\widehat{\mu}_n(^t\sigma_n(t))|\varphi_{n,\tau}(t)dt= 0.

Theo Bài tập 5, điều kiện (i) suy ra rằng độ đo μ\mu có một mật độ liên tục ψ\psi đối với độ đo Lebesgue. Ta ký hiệu α=ψ(0)\alpha =\psi (0). a) Cho f∈Cb(Rk)f\in \mathscr{C}_b(\mathbf{R}^k) là một hàm khả tích sao cho f^\widehat{f} có giá compact. Ta có

limn→+∞∣_{n\rightarrow+\infty}|det(1σn1\sigma_n)∣∫Rkfμn=α∫Rkf|\int_{\mathbf{R}^k}f \mu_n=\alpha \int_{\mathbf{R}^k}f.

(Hãy áp dụng công thức chuyển vị cho biến đổi Fourier.)

b) Công thức của câu hỏi trước vẫn đúng khi f∈K(Rk)f\in \mathscr{K}(\mathbf{R}^k). Với mọi tập con đo được và bị chặn B⊂RkB\subset \mathbf{R}^k sao cho biên của B là không đáng kể đối với độ đo Lebesgue, ta có

limn→+∞∣_{n\rightarrow+\infty}|det(1σn1\sigma_n)∣μn(B)=αλ(B)|\mu_n(B) =\alpha \lambda (B).

(Với mọi hàm f∈KR(Rk)f\in \mathscr{K}_{\mathbf{R}}(\mathbf{R}^k), và mọi ε>0\varepsilon >0, tồn tại các hàm khả tích f1f_1 và f2f_2 mà các biến đổi Fourier có giá compact và sao cho f1⩽f⩽f2f_1\leqslant f\leqslant f_2 và ∫(f2−f1)⩽ε.\int(f_2-f_1)\leqslant \varepsilon .)

c) Giả sử rằng σn−1→0\sigma^{-1}_n\rightarrow 0 trong không gian các ma trận thực kiểu (k,k)(k, k) và rằng tồn tại một hàm liên tục Φ:Rk→C∗\Phi :\mathbf{R}^k\rightarrow \mathbf{C}^* sao cho

μ^n⋅Φ−1⋅(μ^∘tσn−1)−1→1 \widehat{\mu}_n\cdot \Phi^{-1}\cdot (\widehat{\mu}\circ^t\sigma_n^{-1})^{-1}\rightarrow 1

đều trên các tập con compact của Rk\mathbf{R}^k. Khi đó các điều kiện trên được thỏa mãn.

d) Lấy k=1k= 1. Cho μ\mu là một độ đo xác suất trên R\mathbf{R} với cơ sở là độ đo Lebesgue sao cho hàm đồng nhất xx của R\mathbf{R} thuộc L2(ν)L^2(\nu ) và sao cho μ(x)=0\mu(x) = 0. Cho σ⩾0\sigma \geqslant 0 sao cho σ2=μ(x2)\sigma^2=\mu(x^2). Ta giả sử rằng σ>0\sigma >0. Với mọi số nguyên n⩾1n\geqslant 1, gọi μn\mu^n là lũy thừa chập thứ nn của μ\mu. Với mọi tập con đo được bị chặn B⊂RB\subset \mathbf{R} mà biên có độ đo không đối với độ đo Lebesgue, ta có

limn→+∞σ√n‾μn(B)=2√1π‾λ(B)_{n\rightarrow+\infty}\sigma \surd \overline{n}\mu^n(B) =2\surd 1\overline{\pi}\lambda (B)

(“định lý giới hạn địa phương cơ bản”).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.