Bourbaki

Bài tập 50, § 1

Nhãn 02LQ, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02LQ].

Các lý thuyết phổ, II, p. 288

Cho kk là một trường hữu hạn có đặc số p≠2p\not= 2 và có lực lượng qq. Ta trang bị cho kk độ đo đếm và ký hiệu bởi f^\widehat{f} biến đổi Fourier đối ngẫu của một hàm f:k→Cf:k\rightarrow \mathbf{C}. Ta trang bị cho k∗k^* độ đo đếm và cố định một đặc trưng không tầm thường ψ\psi của kk. Ta ký hiệu bởi λ\lambda đặc trưng duy nhất cấp 2 của k∗k^*, được mở rộng tới kk bằng cách đặt λ(0)=0\lambda (0) = 0.

Với mọi a∈k∗a\in k^*, ta đặt

S(a)=∑x∈k∗λ(x)ψ(ax+x−1) S(a) =\sum_{x\in k^*}\lambda (x)\psi (ax+x^{-1})

(“các tổng Salié”). Ta ký hiệu bởi F(S)\mathscr{F}(S) biến đổi Fourier của hàm S trên k∗k^*.

a) Cho χ∈k^∗\chi \in \widehat{k}^* và đặt η=χ2\eta =\chi^2. Ta có

F(S)(χ)=χ^‾(ψ)χλ^(ψ)=χ(4)λ^(ψ)η^‾(ψ) \mathscr{F}(S)(\chi ) =\overline{\widehat{\chi}}(\psi )\widehat{\chi \lambda}(\psi ) =\chi (4)\widehat{\lambda}(\psi )\overline{\widehat{\eta}}(\psi )

(sử dụng công thức Hasse-Davenport).

b) Suy ra rằng

√ \surd
S(a)=λ(a)λ^(ψ)∑y∈k∗ψ(y),∣S(a)∣⩽2q S(a) =\lambda (a)\widehat{\lambda}(\psi )\sum_{y\in k^*}\psi (y),|S(a)|\leqslant 2q

y2=4ay^2=4a c) Sự tương tự với các hàm Bessel Jk+1/2J_{k+1/2} (bài tập 20) với k∈Nk\in \mathbf{N}.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.