Bourbaki

Bài tập 51, § 1

Tag 02LR, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 02LR].

Các lý thuyết phổ, II, p. 288

Ta đồng nhất T\mathbf{T} với khoảng [0,1[[0,1[. Với n∈Zn\in \mathbf{Z}, gọi ene_n là đặc trưng đơn vị của T\mathbf{T} được xác định bởi t↦t\mapsto exp(2iπnti\pi nt). Với mọi độ đo μ∈M1(T)\mu\in \mathscr{M}^1(\mathbf{T}) và mọi số nguyên m⩾1m\geqslant 1, ta đặt

Sm(μ)=∑h=−mmμ^(h)eh∈C(T) S_m(\mu) =\sum_{h=-m}^m\widehat{\mu}(h)e_h\in \mathscr{C}(\mathbf{T})

là tổng riêng đối xứng thứ mm của chuỗi Fourier của μ\mu.

Một họ hữu hạn (y1,...,yk)(y_1, . . . , y_k) các số thực được gọi là T\mathbf{T}-độc lập nếu (1,y1,...,yk)(1, y_1, . . . , y_k) độc lập tuyến tính trên Q\mathbf{Q}. Điều này tương đương với việc nói rằng phương trình

∑j=1kmjyj=0 \sum_{j=1}^km_jy_j= 0

trong T\mathbf{T}, với mj∈Zm_j\in \mathbf{Z}, có nghiệm duy nhất là họ không. Với t∈Rt\in \mathbf{R}, ta ký hiệu t−(y1,...,yk)t-(y_1, . . . , y_k) là họ (t−yj)j(t-y_j)_j.

a) Cho n⩾106n\geqslant 10^6 là một số nguyên. Tồn tại các số thực x1,...,xnx_1, . . . ,x_n trong [0,1][0,1] sao cho

∣xj−j/n∣⩽10−4n−1 |x_j-j/n|\leqslant 10^{-4}n^{-1}

và sao cho họ En=(x1,...,xn)E_n= (x_1, . . . , x_n) là T\mathbf{T}-độc lập.

Ta đặt

nn

μn=1n∑εxj\mu_n=\frac{1}{n}\sum\varepsilon_{x_j}.

j=1j=1

Đó là một độ đo xác suất trên T\mathbf{T}.

b) Cho t∈Rt\in \mathbf{R}. Ta có

1n∑j=1n∣\frac{1}{n}\sum_{j=1}^n| sin(π(1t−xj)\pi (1t-x_j))∣⩾15|\geqslant \frac{1}{5} log nn.

c) Cho t∈Rt\in \mathbf{R} sao cho họ t−Ent-E_n là T\mathbf{T}-độc lập. Tồn tại m∈N∗m\in \mathbf{N}^* sao cho

∣Sm(μn)(t)∣⩾215|S_m(\mu_n)(t)|\geqslant \frac{2}{15} log nn.

(áp dụng định lý Kronecker, cf. bài tập 34).

d) Cho t∈Rt\in \mathbf{R} sao cho họ t−Ent-E_n không T\mathbf{T}-độc lập và cho m1,...,mnm_1, . . . ,m_n là các số nguyên, không phải tất cả đều không, sao cho

∑j=1nmj(t−xj)=0 \sum_{j=1}^nm_j(t-x_j) = 0

trong T\mathbf{T}. Nếu hai trong các số nguyên mjm_j là khác không, tồn tại m⩾0m\geqslant 0 sao cho

∣Sm(μn)(t)∣⩾110|S_m(\mu_n)(t)|\geqslant \frac{1}{10} log nn (lấy jj sao cho mj≠0m_j\not= 0 và ∣xj−t∣|x_j-t| là cực đại; chú ý rằng họ t−(xi)i≠jt-(x_i)_{i\not=j} là T\mathbf{T}-độc lập và áp dụng định lý Kronecker).

e) Ta giữ lại giả thiết của câu hỏi trước, nhưng ta giả sử rằng chỉ có một trong các hệ số mjm_j là khác không, và rằng t∉Ent \notin E_n. Tồn tại m⩾0m\geqslant 0 sao cho

∣Sm(μn)(t)∣⩾110|S_m(\mu_n)(t)|\geqslant \frac{1}{10} log nn

(quan sát rằng họ mj(t−xi)i≠jm_j(t-x_i)_{i\not=j} là T\mathbf{T}-độc lập và áp dụng định lý Kronecker).

f) Ta giả sử rằng t∈Ent\in E_n. Tồn tại m⩾0m\geqslant 0 sao cho

∣Sm(μn)(t)∣⩾110|S_m(\mu_n)(t)|\geqslant \frac{1}{10} log nn

(họ (xi)xi≠t(x_i)_{x_i\not=t} là T\mathbf{T}-độc lập).

g) Tồn tại một số nguyên M⩾0M\geqslant 0 sao cho, với mọi t∈Tt\in \mathbf{T}, ta có

sup0⩽m⩽M∣Sm(μn)(t)∣⩾120_{0\leqslant m\leqslant M}|S_m(\mu_n)(t)|\geqslant \frac{1}{20} log nn.

h) Tồn tại một hàm fn∈C∞(T)f_n\in \mathscr{C}^{\infty}(\mathbf{T}) và một số nguyên M⩾0M\geqslant 0 sao cho

Supp(fnf_n)⊂⋃j=1n[jn−2104n,jn+2104n]\subset \bigcup_{j=1}^n[\frac{j}{n}-\frac{2}{10^4n},\frac{j}{n}+\frac{2}{10^4n}]

∫jn−2104njn+2104nfn=1n,1⩽j⩽n \int_{\frac{j}{n}-\frac{2}{10^4n}}^{\frac{j}{n}+\frac{2}{10^4n}}f_n=\frac{1}{n},1\leqslant j\leqslant n

sup0⩽m⩽M∣Sm(fn)(t)∣⩾140_{0\leqslant m\leqslant M}|S_m(f_n)(t)|\geqslant \frac{1}{40} log nn, với mọi t∈Tt\in \mathbf{T}.

i) Tồn tại M⩾1M\geqslant 1 và một họ hữu hạn (an)∣n∣⩽M(a_n)_{|n|\leqslant M} các số phức sao cho hàm

gM(t)=∑k=−MMakekn g_M(t) =\sum_{k=-M}^Ma_ke_kn

thỏa mãn

∫T∣gM(t)∣dt⩽2\int_{\mathbf{T}}|g_M(t)|dt\leqslant 2, inft∈T0_{t\in\mathbf{T}0}sup⩽m⩽M∣Sm(gM)(t)∣⩾140_{\leqslant m\leqslant M}|S_m(g_M)(t)|\geqslant \frac{1}{40} log nn.

j) Tồn tại φ∈L1(T)\varphi \in L^1(\mathbf{T}) sao cho φ^(h)=0\widehat{\varphi}(h) = 0 nếu h<0h <0 và sao cho chuỗi

∑h⩾1φ^(h)eh(t) \sum_{h\geqslant 1}\widehat{\varphi}(h)e_h(t)

phân kỳ với mọi t∈Tt\in \mathbf{T} ("định lý Kolmogorov").

(Tồn tại một dãy NkN_k các số nguyên và một dãy các hàm

gk=∑n=−NkNkak,nen g_k=\sum_{n=-N_k}^{N_k}a_{k,n}e_n

sao cho ∥gk∥1⩽2\|g_k\|_1\leqslant 2 và

inft∈T0_{t\in\mathbf{T}0}sup⩽m⩽Nk∣Sm(gk)(t)∣⩾22k_{\leqslant m\leqslant N_k}|S_m(g_k)(t)|\geqslant 2^{2k}.

Đặt g~k=eMkgk\widetilde{g}_k=e_{M_k}g_k, trong đó MkM_k là một số nguyên đủ lớn; đặt φ=∑k⩾12−kg~k.)\varphi =\sum_{k\geqslant 1}2^{-k}\widetilde{g}_k.)

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.