Bourbaki

Bài tập 52, § 1

Nhãn 02LS, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02LS].

Các lý thuyết phổ, II, p. 291

Cho H là một nhóm rời rạc đếm được, không nhất thiết giao hoán. a) Nhóm H là amenable (EVT, IV, p. 73, bài tập 4) khi và chỉ khi tồn tại một dãy tăng (FN)N(F_N)_N các tập con hữu hạn của H sao cho, với mọi x∈Hx\in H, ta có

limN→+∞_{N\rightarrow+\infty} Card(F1 N_N)Card((FN−xFN_N-xF_N)∪(xFN−FN)\cup (xF_N-F_N)) =0= 0

(“dãy Følner”). Nếu H giao hoán, thì nó là amenable.

b) Cho G là một nhóm compact giao hoán. Cố định một dãy (FN)N⩾1(F_N)_{N\geqslant 1} các tập con hữu hạn của nhóm rời rạc G^\widehat{G} như trong a) và ký hiệu φN\varphi_N là hàm đặc trưng của FNF_N. Đặt

ψN=\psi_N= Card(F1 N_N)φN∗φ~N\varphi_N*\widetilde{\varphi}_N.

Hàm ψN\psi_N có giá hữu hạn, nó thỏa mãn 0⩽ψN⩽10\leqslant \psi_N\leqslant 1, và

limN→+∞ψN(χ)=1_{N\rightarrow+\infty}\psi_N(\chi ) = 1

với mọi χ∈G^\chi \in \widehat{G}.

c) Cho μN\mu_N là độ đo trên G có mật độ là ánh xạ liên tục

∑χ∈G^ψN(χ)χ \sum_{\chi\in\widehat{G}}\psi_N(\chi )\chi

Dãy các độ đo (μN)N⩾1(\mu_N)_{N\geqslant 1} hội tụ về εe\varepsilon_e trong không gian M1(G)\mathscr{M}^1(G) được trang bị tôpô hội tụ compact trong C(G)\mathscr{C}(G). (Áp dụng Bổ đề 4 của INT, VIII, §2, no7.^o7.)

d) Cho f∈C(G)f\in \mathscr{C}(G). Khi đó ta có

f=f= limN→∞∑χ∈G^ψN(χ)F(f)(χ)χ_{N\rightarrow \infty}\sum_{\chi\in\widehat{G}}\psi_N(\chi )\mathscr{F}(f)(\chi )\chi

trong C(G)\mathscr{C}(G).

e) Khôi phục định lý Fejér (Mệnh đề 23 của II, p. 242) như một trường hợp riêng của mệnh đề này.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.