Bourbaki

Bài tập 56, § 1

Nhãn 02LW, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02LW].

Các lý thuyết phổ, II, p. 293

Ta đặt

k(z)=(k(z) =( sin(πzπz\pi z\pi z))2^2

nếu z∈C−Zz\in \mathbf{C}-\mathbf{Z} và k(z)=1k(z) = 1 nếu z∈Zz\in \mathbf{Z}. Hàm kk thuộc không gian E1/2\mathscr{E}_{1/2} (bài tập 36).

(a) Với mọi số phức z∈C−Zz\in \mathbf{C}-\mathbf{Z}, ta có

∑1(z−n)2=(\sum\frac{1}{(z-n)^2}=(sin(ππz\pi \pi z))2^2

n∈Zn\in \mathbf{Z}

(áp dụng công thức Poisson).

(b) Với z∈C−Zz\in \mathbf{C}-\mathbf{Z}, ta định nghĩa

h(z)=(h(z) =(sin(ππz\pi \pi z))2{(∑n∈Z(z^2\{(\sum_{n\in\mathbf{Z}}(zs(−nn-nn))2+2z}^2+\frac{2}{z}\},

trong đó s(nn) ký hiệu hàm dấu. Hàm hh mở rộng thành một hàm nguyên thuộc không gian E2\mathscr{E}_2. Ta đặt b=h+kb=h+k.

(c) Với mọi x∈Rx\in \mathbf{R}, ta có 1−k(x)⩽h(x)⩽11-k(x)\leqslant h(x)\leqslant 1.

(d) Với mọi x∈Rx\in \mathbf{R}, ta có ∣|s(xx)−h(x)∣⩽k(x)-h(x)|\leqslant k(x).

(e) Ta có b⩾b\geqslant s ; hàm b−b- s khả tích trên R\mathbf{R} và thỏa mãn ∫(b−\int(b- s) = 1. f) Cho α<β\alpha < \beta là các số thực và cho φ\varphi là hàm đặc số của khoảng [α,β][\alpha , \beta ]. Hàm fα,β(z)=12(b(β−z)+b(z−α))f_{\alpha ,\beta}(z) =\frac{1}{2}(b(\beta -z) +b(z-\alpha )) thỏa mãn φ⩽fα,β\varphi \leqslant f_{\alpha ,\beta} và ∫R(fα,β−φ)=1\int_{\mathbf{R}}(f_{\alpha ,\beta}-\varphi ) = 1. g) Tồn tại một hàm nguyên σ\sigma sao cho fα,β(x)=∣σ(x)∣2f_{\alpha ,\beta}(x) =|\sigma (x)|^2 với mọi x∈Rx\in \mathbf{R}. Biến đổi Fourier của hạn chế của σ\sigma vào R\mathbf{R} có giá trong [−1/2,1/2][-1/2,1/2].

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.