Bourbaki

Bài tập 57, § 1

Nhãn 02LX, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02LX].

Các lý thuyết phổ, II, p. 294

Giữ lại các ký hiệu của bài tập trước. Cho M, N⩾1N\geqslant 1 là các số nguyên và cho (an)M<n⩽M+N(a_n)_{M<n\leqslant M+N} là một họ các số phức. Cho δ>0\delta >0 là một số thực, R⩾1R\geqslant 1 là một số nguyên và (ξr)1⩽r⩽R(\xi_r)_{1\leqslant r\leqslant R} là một họ các số thực sao cho infh∈Z∣ξr−ξr′−h∣⩾δ_{h\in\mathbf{Z}}|\xi_r-\xi_{r'}-h|\geqslant \delta với mọi r≠r′r\not=r'.

Với mọi x∈Rx\in \mathbf{R}, đặt

S(x)=∑n=M+1M+Nane2iπnx S(x) =\sum_{n=M+1}^{M+N}a_ne^{2i\pi nx}

a) Ta có

∑r=1R∣S(ξr)∣2⩽(N+δ−1−1)∑n=M+1M+N∣an∣2 \sum_{r=1}^R|S(\xi_r)|^2\leqslant (N +\delta^{-1}-1)\sum_{n=M+1}^{M+N}|a_n|^2

("bất đẳng thức sàng lớn").

(Xét hàm τ:z↦σ(δz)\tau :z\mapsto \sigma (\delta z), trong đó σ\sigma là hàm của các câu hỏi f) và g) của bài tập trước trên khoảng [α,β]=[δ(M+1),δ(M+N)][\alpha , \beta ] = [\delta (M + 1), \delta (M + N)]; đặt

S∗(x)=∑n=M+1M+Na(n)τ(n)−1e2iπnx S^*(x) =\sum_{n=M+1}^{M+N}a(n)\tau (n)^{-1}e^{2i\pi nx}

và nhận xét rằng

S(x)=∫−δ/2δ/2τ^(t)S∗(t+x)dt S(x) =\int_{-\delta /2}^{\delta /2}\widehat{\tau}(t)S^*(t+x)dt

Đặt x=ξrx=\xi_r, áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz và lấy tổng theo rr.)

b) Hằng N+δ−1−1N +\delta^{-1}-1 là tối ưu.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.