Bourbaki

Bài tập 64, § 1

Nhãn 02M4, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02M4].

Các lý thuyết phổ, II, p. 300

Cho μ\mu là một độ đo trên T\mathbf{T}.

a) Với mọi x∈Tx\in \mathbf{T}, ta có

1 2iπhx2i\pi hx

μ({x})=\mu(\{x\}) = lim ∑μ(h)e\sum\mu(h)e.

H→+∞2H+1∣h∣⩽H _{H\rightarrow+\infty}2H + 1_{|h|\leqslant H}

b) Ta viết μ=μd+μa\mu=\mu_d+\mu_a, trong đó μa\mu_a là một độ đo nguyên tử và μd\mu_d là một độ đo khuếch tán (INT, V, §5, no10^o10, Mệnh đề 15). Gọi S là giá của μa\mu_a. Ta có

limH→+∞12H+1∑∣μ^(h)∣2=∑∣μ({s})∣2_{H\rightarrow+\infty}\frac{1}{2H + 1}\sum|\widehat{\mu}(h)|^2=\sum|\mu(\{s\})|^2

∣h∣⩽Hx∈S|h|\leqslant Hx\in S

(xét (μ∗μ~)({0})(\mu*\widetilde{\mu})(\{0\})).

c) Giả sử rằng μ\mu là một độ đo xác suất trên T\mathbf{T}. Các điều kiện sau là tương đương:

(i) Tồn tại x∈Tx\in \mathbf{T} sao cho μ=εx\mu=\varepsilon_x;

(ii) Ta có lim∣h∣→+∞∣μ^(h)∣2=1_{|h|\rightarrow+\infty}|\widehat{\mu}(h)|^2= 1 ;

(iii) Ta có

limH→+∞12H+1∑∣μ^(h)∣2=1_{H\rightarrow+\infty}\frac{1}{2H + 1}\sum|\widehat{\mu}(h)|^2= 1.

∣h∣⩽H|h|\leqslant H
Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.