Bourbaki

Bài tập 11, § 3

Nhãn 02NP, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02NP].

Các lý thuyết phổ, II, p. 313

Định nghĩa hàm Möbius μ\mu trên N∗\mathbf{N}^* bởi μ(n)=(−1)k\mu(n) = (-1)^k nếu nn là tích của kk thừa số nguyên tố phân biệt từng đôi một và μ(n)=0\mu(n) = 0 trong trường hợp ngược lại.

Với x>0x >0 đặt

M(x)=∑μ(n),f(x)=M(x)x M(x) =\sum\mu(n),f(x) =\frac{M(x)}{x}
n⩽xn\leqslant x

a) Bây giờ chứng minh rằng với R(s)>1\mathscr{R}(s)>1, ta có

∑μ(n)n−s=1ζ(s) \sum\mu(n)n^{-s}=\frac{1}{\zeta(s)}
n⩾1n\geqslant 1

b) Bây giờ chứng minh rằng ff bị chặn, và rằng f(y)−f(x)=O((y−x)/x)f(y)-f(x) = O((y-x)/x) với y⩾x⩾1y\geqslant x\geqslant 1, sao cho ff dao động chậm trên nhóm R+∗\mathbf{R}^*_+ khi xx tiến tới +∞+\infty.

c) Cho a,b∈R+∗a, b\in \mathbf{R}_+^*. Với x>0x >0, gọi [x][x] là phần nguyên của xx. Đặt g0(t)=[t−1]g_0(t) = [t^{-1}] với t∈R+∗t\in \mathbf{R}_+^* và

g(t)=2g0(t)−ag0(at)−bg0(bt) g(t) = 2g_0(t)-ag_0(at)-bg_0(bt)

Hàm gg khả tích trên R+∗\mathbf{R}^*_+ đối với độ đo Lebesgue. Nếu s∈Cs\in \mathbf{C} và R(s)>0\mathscr{R}(s)>0, ta có

∫0+∞g(t)tsdt=(2−a−s−b−s)ζ(1+s)1+s \int_0^{+\infty}g(t)t^sdt= (2-a^{-s}-b^{-s})\frac{\zeta(1 + s)}{1 + s}

d) Ta có ∫0+∞g(t)tixdt≠0\int_0^{+\infty}g(t)t^{ix}dt\not= 0 với mọi x∈Rx\in \mathbf{R}. (Sử dụng phần j) của bài tập 16 của II, p. 266.)

e) Bây giờ chứng minh rằng ∫0+∞g(t/x)f(t)dt=o(x)\int_0^{+\infty}g(t/x)f(t)dt=o(x) khi x→+∞x\rightarrow +\infty. Suy ra rằng M(x)=o(x)M(x) =o(x) khi x→+∞x\rightarrow +\infty.

(Có thể chỉ ra một cách sơ cấp rằng kết quả này tương đương với định lý số nguyên tố, xem bài tập 10; xem chẳng hạn H. Iwaniec và E. Kowalski, Analytic number theory, A.M.S Coll. Publ. 53 (2004), p. 31– 32.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.