Bourbaki

Bài tập 10, § 1

Tag 02PS, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 02PS].

Các lý thuyết phổ, III, p. 106

Cho pp và rr là các số thực sao cho 1⩽p<r1\leqslant p < r. Cho uu là một ánh xạ tuyến tính liên tục từ ℓKr(N)\ell^r_K(\mathbf{N}) vào ℓKp(N)\ell^p_K(\mathbf{N}).

Ta ký hiệu bởi rnr_n (tương ứng pnp_n) phép chiếu

(xi)i∈N↦(x0,...,xn−1,0,0,...) (x_i)_{i\in\mathbf{N}}\mapsto (x_0, . . . , x_{n-1},0,0, . . .)

lên ℓKr(N)\ell^r_K(\mathbf{N}) (tương ứng lên ℓKp(N)\ell^p_K(\mathbf{N})). Ta ký hiệu bởi ∥⋅∥p\|\cdot \|_p (tương ứng ∥⋅∥r\|\cdot \|_r) chuẩn trên ℓKp(N)\ell^p_K(\mathbf{N}) (tương ứng trên ℓKr(N)\ell^r_K(\mathbf{N})).

a) Chứng minh rằng với mọi n∈Nn\in \mathbf{N}, ta có ∥pnu(1−rm)∥→0\|p_nu(1-r_m)\| \rightarrow 0 khi m→+∞m\rightarrow +\infty, trong đó 1 ký hiệu cấu xạ đồng nhất của ℓKr(N)\ell^r_K(\mathbf{N}).

b) Với n,m∈Nn,m\in \mathbf{N}, đặt un,m=(1−pn)u(1−rm)u_{n,m}= (1-p_n)u(1-r_m). Cho α=(αn)n∈N\alpha = (\alpha_n)_{n\in\mathbf{N}} là một dãy các số thực dương ngặt sao cho ∥α∥r=1\|\alpha \|_r= 1 và α\alpha không thuộc ℓKp(N)\ell^p_K(\mathbf{N}), và cho (εn)(\varepsilon_n) là một dãy các số thực dương ngặt sao cho chuỗi ∑εnαn\sum\varepsilon_n\alpha_n hội tụ.

Nếu uu không compact, chứng minh rằng tồn tại δ>0\delta >0, các dãy số nguyên tăng ngặt (ni)i∈N(n_i)_{i\in\mathbf{N}} và (mi)i∈N(m_i)_{i\in\mathbf{N}} và hai dãy (xi)i∈N(x_i)_{i\in\mathbf{N}} gồm các phần tử của ℓKr(N)\ell^r_K(\mathbf{N}) và (yi)i∈N(y_i)_{i\in\mathbf{N}} gồm các phần tử của ℓKp(N)\ell^p_K(\mathbf{N}), với các tính chất sau:

(i) Có ∥xi∥r=1\|x_i\|_r= 1 với mọi i∈Ni\in \mathbf{N};

(ii) Các tập hợp Si={n∈N∣xi,n≠0}S_i=\{n\in \mathbf{N}|x_{i,n}\not = 0\} là từng đôi một rời nhau và các tập hợp Ti={n∈N∣yi,n≠0}T_i=\{n\in \mathbf{N}|y_{i,n}\not = 0\} là từng đôi một rời nhau;

(iii) Có ∥yi∥p⩾δ\|y_i\|_p\geqslant \delta;

(iv) Có ∥u(xi)∥q>δ−2εi\|u(x_i)\|_q> \delta -2\varepsilon_i.

(Tiến hành bằng quy nạp và sử dụng các công thức

u=un,m+pnu(1−rm)+(1−pn)urm+pnuqm u=u_{n,m}+p_nu(1-r_m) + (1-p_n)ur_m+p_nuq_m

với nn và mm trong N\mathbf{N}.)

c) Suy ra bằng phản chứng rằng uu là compact («định lý Pitt»). d) Chứng minh rằng đơn ánh chính tắc của ℓKp(N)\ell^p_K(\mathbf{N}) vào ℓKr(N)\ell^r_K(\mathbf{N}) không compact.

e) Cho pp và rr là các số thực sao cho 1⩽p⩽r⩽+∞1\leqslant p\leqslant r\leqslant +\infty. Chứng minh rằng ℓKr(N)\ell^r_K(\mathbf{N}) đẳng cấu với ℓKp(N)\ell^p_K(\mathbf{N}) khi và chỉ khi p=rp=r.

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.