Bourbaki

Bài tập 4, § 1

Tag 02PM, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 02PM].

Các lý thuyết phổ, III, p. 105

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Ta giữ các ký hiệu của bài tập trước.

a) Cho v∈Lc(E)v\in \mathscr{L}^c(E). Bán kính hội tụ của chuỗi hình thức det(1 −tv-tv) là vô hạn.

b) Cho (vn)n∈N(v_n)_{n\in\mathbf{N}} là một dãy trong Lc(E)\mathscr{L}^c(E) hội tụ đến v∈Lc(E)v\in \mathscr{L}^c(E). Dãy các chuỗi hình thức det(1 −tvn-tv_n) hội tụ đến det(1 −tv-tv) đối với tôpô hội tụ đơn giản của các hệ số của các chuỗi hình thức.

c) Cho v∈Lc(E)v\in \mathscr{L}^c(E). Với mọi mở rộng L của K và mọi x∈Lx\in L, ta ký hiệu bởi det(1−- xvxv) giá trị tại xx của chuỗi hình thức det(1−tv-tv), được xác định tốt theo a). Ta có det(1 +u+u) det(1 +v+v) == det(1 +u+v+u∘v+u+v+u\circ v).

d) Cho J là một tập hợp và F=C0(J)F =\mathscr{C}_0(J). Với mọi u∈Lc(E;F)u\in \mathscr{L}^c(E; F) và v∈v\in Lc(F;E)\mathscr{L}^c(F; E), ta có det(1 −tu∘v-tu\circ v) == det(1 −tv∘u-tv\circ u) dưới dạng các chuỗi hình thức. e) Cho v∈Lc(E)v\in \mathscr{L}^c(E). Ta ký hiệu bởi Tr(vv) đối của hệ số của tt trong det(1−tu-tu). Nếu K có đặc số không, thì

det(1 −tu-tu) == exp(−∑(-\sum Tr(mummu^m)tm)t^m)

m⩾1m\geqslant 1

dưới dạng chuỗi hình thức.

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6. Not checked by a person.