Bourbaki

Bài tập 5, § 1

Nhãn 02PN, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02PN].

Các lý thuyết phổ, III, p. 105

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Kí hiệu của bài tập trước được giữ lại. Cho v∈Lc(E)v\in \mathscr{L}^c(E).

a) Chuỗi hình thức det(1−tv-tv)∑k⩾0tkvk\sum_{k\geqslant 0}t^kv^k trong L(E)[[t]]\mathscr{L}(E)[[t]] có bán kính hội tụ vô hạn.

b) Cho λ∈K\lambda \in K. Tự đồng cấu 1E−λv1_E-\lambda v của E là khả nghịch khi và chỉ khi det(1 −λv-\lambda v)≠0\not = 0.

c) Cho λ∈K\lambda \in K sao cho det(1 −λv-\lambda v) =0= 0. Tồn tại duy nhất các không gian con đóng IλI_{\lambda} và NλN_{\lambda} của E, ổn định đối với vv, sao cho

(i) Không gian E là tổng trực tiếp tôpô của IλI_{\lambda} và NλN_{\lambda};

(ii) Tự đồng cấu của IλI_{\lambda} suy ra từ 1E−λv1_E-\lambda v bằng cách chuyển qua các không gian con là khả nghịch ;

(iii) Tự đồng cấu của NλN_{\lambda} suy ra từ 1E−λv1_E-\lambda v bằng cách chuyển qua các không gian con là lũy linh.

d) Cho h⩾1h\geqslant 1 là cấp của không λ\lambda của det(1 −tv-tv). Ta có dim(Nλ_{\lambda}) =h=h.

Kết quả của bài tập này được so sánh với các kết quả của noo5^o5 của III, p. 77, liên quan đến các không gian Banach trên R\mathbf{R} hoặc C\mathbf{C}.

Trong phần tiếp theo, K kí hiệu trường R\mathbf{R} hoặc C\mathbf{C} và mọi không gian vectơ tôpô đều trên K.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.