Bourbaki

Bài tập 2, § 2

Nhãn 02RB, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02RB].

Các lý thuyết phổ, III, p. 119

Cho X=]0,1[X =]0,1[ và μ\mu là độ đo Lebesgue trên X. Ta định nghĩa một dãy (fn)n⩾1(f_n)_{n\geqslant 1} các hàm X→RX\rightarrow \mathbf{R} bằng cách đặt

√ \surd

2 sin(2nπxn\pi x) nếu 0<x<1/20< x <1/2

f2n(x)=−2nf_{2n}(x) =-2^n nếu 1−2−2n<x<1−2−2n−11-2^{-2n}< x <1-2^{-2n-1}

0 nếu không,

và

√ \surd

2 sin(2nπxn\pi x) nếu 0<x<1/20< x <1/2

f2n−1(x)=2nf_{2n-1}(x) =2^n nếu 1−2−2n<x<1−2−2n−11-2^{-2n}< x <1-2^{-2n-1}

0 nếu không,

với mọi n⩾1n\geqslant 1 và mọi x∈Xx\in X.

a) Họ (fn)n⩾1(f_n)_{n\geqslant 1} là trực chuẩn trong L2(X,μ)\mathscr{L}^2(X, \mu).

b) Với mọi (x,y)∈X×X(x, y)\in X\times X, đặt

N(x,y)=∑n=1+∞2−n(f2n−1(x)f2n−1(y)−f2n(x)f2n(y)) N(x, y) =\sum_{n=1}^{+\infty}2^{-n}(f_{2n-1}(x)f_{2n-1}(y)-f_{2n}(x)f_{2n}(y))

Bây giờ chứng minh rằng ∣N(x,y)∣⩽23/2|N(x, y)|\leqslant 2^{3/2} với mọi (x,y)∈X×X(x, y)\in X\times X. Suy ra rằng Ny∈L∞(X)N_y\in \mathscr{L}^{\infty}(X) với mọi y∈Xy\in X và rằng

∫X∗∥Ny∥∞2dy<+∞ \int_X^*\|N_y\|^2_{\infty}dy <+\infty

c) Bây giờ chứng minh rằng, bằng cách đặt

uN(f)(y)=∫XN(x,y)f(x)dμ u_N(f)(y) =\int_XN(x, y)f(x)d\mu

với f∈L1(X,μ)f\in \mathscr{L}^1(X, \mu) và y∈Xy\in X, ta định nghĩa bằng cách chuyển qua thương một ánh xạ tuyến tính liên tục từ L1(X,μ)L^1(X, \mu) vào L2(X,μ)L^2(X, \mu).

d) Ánh xạ tuyến tính uNu_N không compact. (Xét dãy gn=g_n= 2n(f2n−1−f2n)2^n(f_{2n-1}-f_{2n}); chứng minh rằng gng_n khả tích và rằng dãy (uN(gn))(u_N(g_n)) trong L2(X,μ)L^2(X, \mu) không có dãy con hội tụ.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.