Các lý thuyết phổ, III, p. 119
Cho X=]0,1[ và μ là độ đo Lebesgue trên X. Ta định nghĩa một dãy (fn)n⩾1 các hàm X→R bằng cách đặt
2 sin(2nπx) nếu 0<x<1/2
f2n(x)=−2n nếu 1−2−2n<x<1−2−2n−1
0 nếu không,
và
2 sin(2nπx) nếu 0<x<1/2
f2n−1(x)=2n nếu 1−2−2n<x<1−2−2n−1
0 nếu không,
với mọi n⩾1 và mọi x∈X.
a) Họ (fn)n⩾1 là trực chuẩn trong L2(X,μ).
b) Với mọi (x,y)∈X×X, đặt
N(x,y)=n=1∑+∞2−n(f2n−1(x)f2n−1(y)−f2n(x)f2n(y))
Bây giờ chứng minh rằng ∣N(x,y)∣⩽23/2 với mọi (x,y)∈X×X. Suy ra rằng Ny∈L∞(X) với mọi y∈X và rằng
∫X∗∥Ny∥∞2dy<+∞
c) Bây giờ chứng minh rằng, bằng cách đặt
uN(f)(y)=∫XN(x,y)f(x)dμ
với f∈L1(X,μ) và y∈X, ta định nghĩa bằng cách chuyển qua thương một ánh xạ tuyến tính liên tục từ L1(X,μ) vào L2(X,μ).
d) Ánh xạ tuyến tính uN không compact. (Xét dãy gn= 2n(f2n−1−f2n); chứng minh rằng gn khả tích và rằng dãy (uN(gn)) trong L2(X,μ) không có dãy con hội tụ.)
Không có.
Không có.