Bài tập 12, § 6
Nhãn 02VP, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02VP].
Các lý thuyết phổ, III, p. 133
Cho là một ma trận thực kiểu , bất khả quy và dương. Với mọi khác không, đặt
inf,
trong đó () là tọa độ có chỉ số của .
a) Nếu và , thì là số thực lớn nhất sao cho . b) Giả sử rằng và đặt A. Khi đó .
c) Hạn chế của hàm trên là liên tục.
d) Suy ra rằng tồn tại sao cho và sao cho sup. (Sử dụng các tập compact cũng như A)(M), sau đó là Bài tập 10.)
Ta chú ý . Một phần tử của sao cho và sẽ được gọi là cực trị.
e) Ta có .
f) Nếu là một vectơ cực trị, thì . (Nếu là khác không, thì A) sẽ là theo Bài tập 10 và, với A, ta sẽ có
g) Mọi phần tử cực trị đều là .
Với mọi vectơ trong , ta ký hiệu bởi vectơ ; do đó ta có và .
h) Cho là một trị riêng của A, được xem như một ma trận phức, và cho trong là một vectơ riêng tương ứng. Ta có và .
i) Suy ra rằng nếu , mọi tọa độ của đều khác không, thì không gian riêng (trong ) của A liên kết với trị riêng có chiều 1.
Ta ký hiệu bởi Δ(X) định thức của và bởi B(X) chuyển vị của ma trận các phần bù đại số của . Ta ký hiệu B(X) = (). Do đó ta có B)B (A, III, p. 99, Mệnh đề 12). j) Với mọi , cột có chỉ số của B là khác không. (Nếu không phải như vậy, hãy xây dựng một vectơ riêng của A liên kết với trị riêng và có hệ số chỉ số bằng không, mâu thuẫn với câu hỏi f).) k) Tất cả các hệ số của B có cùng dấu. (Trước hết hãy chứng minh, sử dụng quan hệ )B, rằng với mọi , tất cả các hệ số của cột có chỉ số của B đều khác không và có cùng dấu, sau đó lập luận với các chuyển vị.)
l) Ta có và với mọi . (Sử dụng công thức và nhận xét rằng không đổi dấu trên khoảng )
m) Kết luận rằng là một nghiệm đơn của đa thức đặc trưng của A.
Lời giải
Chưa có lời giải nào được viết.
Được trích dẫn bởi
Không có.
Trích dẫn đến
Không có.